vanban.org

Điều 14. Hồ sơ dự án và thiết kế đề nghị thẩm định hoặc phê duyệt — Quyết định 05/2003/QĐ-BVHTT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2013 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/07/2013 Thay thế: 18/2012/TT-BVHTTDL · 28/12/2012
Bộ Văn hoá và Thông tin Ban hành 06/02/2003 Hiệu lực 22/02/2003 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 23 năm
Quyết định số 05/2003/QĐ-BVHTT Về việc ban hành Quy chế bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh · 05/2003/QĐ-BVHTT
01/07/201318/2012/TT-BVHTTDLSửa đổi Đang xem 22/02/2003Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 05/2003/QĐ-BVHTT › Chương V › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Hồ sơ dự án và thiết kế đề nghị thẩm định hoặc phê duyệt

Hồsơ dự án và thiết kế gửi cơ quan có thẩm quyền về văn hoá - thông tin đề nghịthẩm định hoặc phê duyệt bao gồm:

1.Hồ sơ dự án, hồ sơ thiết kế trình cấp có thẩm quyền thẩm định hoặc phê duyệt:

a.Hồ sơ dự án và thiết kế, dự toán và tổng dự toán;

b.Công văn của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh hoặc của tổ chức, cá nhân đề nghị Bộ Vănhoá - Thông tin thẩm định hoặc phê duyệt (đối với di tích quốc gia, di tíchquốc gia đặc biệt) kèm theo văn bản đề nghị của Giám đốc Sở Văn hoá - Thông tinhoặc cơ quan quản lý di tích cấp tỉnh;

c.Công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt hoặcđề nghị Sở Văn hoá - Thông tin hoặc cơ quan quản lý di tích cấp tỉnh thẩm định(đối với di tích cấp tỉnh);

d.Văn bản thẩm định hồ sơ dự án hoặc thiết kế của các tổ chức có tư cách phápnhân về thẩm định dự án và thiết kế;

đ.Các tài liệu liên quan khác.

2.Bộ Văn hoá - Thông tin, Sở Văn hoá - Thông tin hoặc cơ quan quản lý di tích cấptỉnh có trách nhiệm trả lời bằng văn bản không quá 30 ngày (đối với dự án nhómB) và không quá 20 ngày (đối với dự án nhóm C) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghịthẩm định hoặc phê duyệt.