Điều 5. Khung giá cho thuê nhà ở công vụ
Đơn vị tính: (đồng/m2 sàn/ tháng)
| STT | Loại nhà | Giá cho thuê tối thiểu | Giá cho thuê tối đa |
| 1 | Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT | 10.000 | 30.000 |
| 2 | Nhà kiểu biệt thự từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT | 10.500 | 30.000 |
| 3 | Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT | 10.500 | 30.000 |
| 4 | Chung cư < 05 tầng | 10.500 | 30.000 |
| 5 | 05 tầng < Chung cư ≤ 7 tầng | 10.800 | 30.000 |