Điều 1. Nay quyết định mức trợ cước vận chuyển than, giá bán lẻ thống nhất trên địa bàn tỉnh, mức trợ giá sản xuất mặt hàng than tổ ong như sau:
a. Mức trợ cước vận chuyển than tính bình quân chung cho cả 3 điểm cung ứng: Phố Lu, Lào Cai, Cam Đường là 81.000 đ/tấn.
Tr.đó: Mức trợ cước vận chuyển than áp dụng cho các đối tượng là các Doanh nghiệp sản xuất Công nghiệp, vật liệu xây dựng là: 101.000 đ/tấn.
b. Giá bán buôn than bình quân, sau khi trừ mức trợ cước vận chuyển, Công ty than Tây Bắc thực hiện thống nhất tại 3 điểm cung ứng: Phố Lu, Lào Cai, Cam Đường
| Đơn vị tính: 1.000đ/tấn | ||
| Loại than | Giá bán buôn chung cho tất cả các đối tượng | Giá bán buôn áp dụng với các đối tượng là các DN sản xuất CN, VLXD |
| - Cám 5A Hòn gai | 291 | 271 |
| - Cám 5B Hòn gai | 271 | 251 |
c. Giá bán lẻ than tổ ong thống nhất trên địa bàn tỉnh, ổn định trong năm 1996: 350 đ/viên
d. Mức trợ giá sản xuất than tổ ong: 171 đ/viên
đ/ Kinh phí
Tổng số : 1.992 Tr.đồng
Tr.đó : + Trợ cước vận chuyển than: 1.821
+ Trợ giá sản xuất than tổ ong: 171
e. Thời điểm thực hiện: Từ 01 /5/1996
(Mức trợ cước vận chuyển than từ 3 điểm cung ứng: Phố Lu, Lào Cai, Cam Đường đi các huyện và giá bán than ở các huyện lỵ sẽ có quyết định bổ sung sau).