vanban.org

Điều 2. Mức n ộ p ti ề n — Quyết định 04/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/08/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/08/2025 Thay thế: 44/2025/QĐ-UBND · 04/08/2025
Nghệ An Ban hành 20/01/2025 Hiệu lực 31/01/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Quy định mức nộp tiền khi chuyển mục đích sử dụng đất từ đất chuyên trồng lúa sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An · 44/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Quy định mức nộp tiền khi chuyển mục đích sử dụng đất từ đất chuyên trồng lúa sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An · 04/2025/QĐ-UBND
11/08/202544/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 31/01/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2025/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức n ộ p ti ề n

Mức nộp tiền mà người được nhà nước giao đất, cho thuê đất phải nộp khi chuyển mục đích sử dụng đất từ đất chuyên trồng lúa sang đất phi nông nghiệp để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa như sau:

Mức nộp tiền bằng (=) Tỷ lệ % (x) số tiền được xác định theo diện tích đất chuyên trồng lúa phải chuyển sang mục đích phi nông nghiệp nhân với giá của loại đất trồng lúa tính theo Bảng giá đất tại thời điểm chuyển mục đích sử dụng đất.

Trong đó tỷ lệ % theo từng khu vực như sau:

1. Đối với thành phố Vinh và các dự án đầu tư trong Khu kinh tế Đông Nam: 50%;

2. Đối với các huyện Tương Dương, Kỳ Sơn, Quế Phong: 70%;

3. Đối với các thị xã, huyện còn lại: 60%;