vanban.org

Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/11/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/11/2025 Thay thế: 52/2025/QĐ-UBND · 03/11/2025
Đồng Nai Ban hành 10/01/2025 Hiệu lực 01/02/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. · 52/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. · 04/2025/QĐ-UBND
15/11/202552/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/02/2025Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 15/11/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 04 /2025/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 10 tháng 01 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 8980/TTr-STC ngày 31 tháng 12 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 3 như sau:

"b) Kê khai nộp lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi:

Đơn vị tính: Phần trăm (%)

Thời gian đã sử dụngNhà biệt thựCấp ICấp IICấp IIICấp IV
Dưới 5 năm9595909080
Từ 5 đến 10 năm8585808065
Trên 10 năm đến 20 năm7070605535
Trên 20 năm đến 50 năm5050403525
Trên 50 năm3535252520

Thời gian đã sử dụng của nhà được tính từ thời điểm (năm) xây dựng hoàn thành bàn giao nhà (hoặc đưa vào sử dụng) đến năm kê khai, nộp lệ phí trước bạ đối với nhà đó. Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ xác định được năm xây dựng nhà thì theo năm mua nhà hoặc nhận nhà.

Đối với nhà chung cư: Xác định tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà tương ứng với Nhà cấp I theo quy định tại điểm b khoản này.

Đối với nhà xưởng: Xác định tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà tương ứng với Nhà cấp III theo quy định tại điểm b khoản này.".

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 4 như sau:

'4. Trong quá trình thực hiện nếu có các trường hợp phát sinh chưa có trong Bảng giá nhà theo Phụ lục kèm theo Quyết định này và các khó khăn vướng mắc khác:

a) Trong thời gian chưa bổ sung đơn giá tính phí trước bạ theo quy định thì Cục Thuế tỉnh căn cứ suất vốn đầu tư xây dựng và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình do Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố theo quy định pháp luật để tính lệ phí trước bạ đối với nhà để đảm bảo thời gian xử lý hồ sơ của người nộp thuế theo quy định pháp luật. Sở Xây dựng có trách nhiệm phối hợp hướng dẫn Cục Thuế tỉnh thực hiện.

b) Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm chủ trì, tổng hợp phát sinh, vướng mắc; phối hợp với Sở Xây dựng, các cơ quan liên quan để đề xuất biện pháp giải quyết; gửi Sở Tài chính tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung theo quy định.".

3. Bổ sung khoản 5 Điều 4 như sau:

'5. Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh xác định rõ kết cấu công trình tại thông tin Phiếu chuyển thông tin xác định nghĩa vụ tài chính làm cơ sở để Cục Thuế tỉnh xác định nghĩa vụ tài chính của người nộp thuế.".

4. Bổ sung mục III. ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG NHÀ CHUNG CƯ và mục IV. ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG NHÀ XƯỞNG vào Phụ lục: ĐƠN GIÁ NHÀ LÀM CƠ SỞ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ.

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh và thành phố Biên Hòa; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 02 năm 2025./.

Phụ lục

Đơn giá nhà làm cơ sở tỉnh lệ phí trước bạ (bổ sung)

ĐƠN GIÁ NHÀ LÀM CƠ SỞ TỈNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (BỔ SUNG)

(Kèm theo Quyết định số 04./2025/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

III. ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG NHÀ CHUNG CƯ

ĐVT: Đồng/m² sàn

STTCông trìnhĐơn giá
1Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm8.153.000
2Số tầng ≤ 5, có 1 tầng hầm9.532.000
3Số tầng ≤ 5, có 2 tầng hầm10.754.000
4Số tầng ≤ 5, có 3 tầng hầm12.020.000
5Số tầng ≤ 5, có 4 tầng hầm13.275.000
6Số tầng ≤ 5, có 5 tầng hầm14.521.000
75 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm10.504.000
85 < số tầng ≤ 7, có 1 tầng hầm11.235.000
95 < số tầng ≤ 7, có 2 tầng hầm11.987.000
105 < số tầng ≤ 7, có 3 tầng hầm12.867.000
115 < số tầng ≤ 7, có 4 tầng hầm13.808.000
125 < số tầng ≤ 7, có 5 tầng hầm14.791.000
137 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm10.822.000
147 < số tầng ≤ 10, có 1 tầng hầm11.325.000
157 < số tầng ≤ 10, có 2 tầng hầm11.883.000
167 < số tầng ≤ 10, có 3 tầng hầm12.569.000
177 < số tầng ≤ 10, có 4 tầng hầm13.330.000
187 < số tầng ≤ 10, có 5 tầng hầm14.149.000
1910 < số tầng ≤ 15 không có tầng hầm11.336.000
2010 < số tầng ≤ 15, có 1 tầng hầm11.660.000
2110 < số tầng ≤ 15, có 2 tầng hầm12.046.000
2210 < số tầng ≤ 15, có 3 tầng hầm12.546.000
2310 < số tầng ≤ 15, có 4 tầng hầm13.120.000
2410 < số tầng ≤ 15, có 5 tầng hầm13.760.000
2515 < số tầng ≤ 20 không có tầng hầm12.628.000
2615 < số tầng ≤ 20, có 1 tầng hầm12.812.000
STTCông trìnhĐơn giá
2715 < số tầng ≤ 20, có 2 tầng hầm13.056.000
2815 < số tầng ≤ 20, có 3 tầng hầm13.400.000
2915 < số tầng ≤ 20, có 4 tầng hầm13.816.000
3015 < số tầng ≤ 20, có 5 tầng hầm14.296.000
3120 < số tầng ≤ 24 không có tầng hầm14.051.000
3220 < số tầng ≤ 24, có 1 tầng hầm14.157.000
3320 < số tầng ≤ 24, có 2 tầng hầm14.320.000
3420 < số tầng ≤ 24, có 3 tầng hầm14.577.000
3520 < số tầng ≤ 24, có 4 tầng hầm14.903.000
3620 < số tầng ≤ 24, có 5 tầng hầm15.290.000
3724 < số tầng ≤ 30 không có tầng hầm14.753.000
3824 < số tầng ≤ 30, có 1 tầng hầm14.815.000
3924 < số tầng ≤ 30, có 2 tầng hầm14.927.000
4024 < số tầng ≤ 30, có 3 tầng hầm15.118.000
4124 < số tầng ≤ 30, có 4 tầng hầm15.371.000
4224 < số tầng ≤ 30, có 5 tầng hầm15.680.000
4330 < số tầng ≤ 35 không có tầng hầm16.110.000
4430 < số tầng ≤ 35, có 1 tầng hầm16.152.000
4530 < số tầng ≤ 35, có 2 tầng hầm16.240.000
4630 < số tầng ≤ 35, có 3 tầng hầm16.403.000
4730 < số tầng ≤ 35, có 4 tầng hầm16.624.000
4830 < số tầng ≤ 35, có 5 tầng hầm16.898.000
4935 < số tầng ≤ 40 không có tầng hầm17.299.000
5035 < số tầng ≤ 40, có 1 tầng hầm17.326.000
5135 < số tầng ≤ 40, có 2 tầng hầm17.394.000
5235 < số tầng ≤ 40, có 3 tầng hầm17.534.000
5335 < số tầng ≤ 40, có 4 tầng hầm17.728.000
5435 < số tầng ≤ 40, có 5 tầng hầm17.974.000
5540 < số tầng ≤ 45 không có tầng hầm18.488.000
5640 < số tầng ≤ 45, có 1 tầng hầm18.508.000
5740 < số tầng ≤ 45, có 2 tầng hầm18.568.000
5840 < số tầng ≤ 45, có 3 tầng hầm18.695.000
5940 < số tầng ≤ 45, có 4 tầng hầm18.874.000
STTCông trìnhĐơn giá
6040 < số tầng ≤ 45, có 5 tầng hầm19.104.000
6145 < số tầng ≤ 50 không có tầng hầm19.677.000
6245 < số tầng ≤ 50, có 1 tầng hầm19.688.000
6345 < số tầng ≤ 50, có 2 tầng hầm19.738.000
6445 < số tầng ≤ 50, có 3 tầng hầm19.850.000
6545 < số tầng ≤ 50, có 4 tầng hầm20.014.000
6645 < số tầng ≤ 50, có 5 tầng hầm20.226.000

Ghi chú: Giá xây dựng mới đối với nhà xây thô có hoàn thiện mặt ngoài (chưa hoàn thiện bên trong) bằng 70% giá xây dựng nhà ở mới.

IV. ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG NHÀ XƯỞNG

ĐVT: Đồng/m² sàn

STTCông trìnhĐơn giá
INHÀ SẢN XUẤT
1Nhà 1 tầng khẩu độ 12m, cao ≤ 6m, không có cầu trục
Tường gạch thu hồi mái ngói2.032.000
Tường gạch thu hồi mái tôn2.032.000
Tường gạch, bổ trụ, kèo thép, mái tôn2.354.000
Tường gạch, mái bằng2.738.000
Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn3.246.000
Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn3.494.000
Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn2.961.000
2Nhà 1 tầng khẩu độ 15m, cao ≤ 9m, không có cầu trục
Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn5.476.000
Cột bê tông kèo thép, tường gạch, mái tôn5.154.000
Cột kèo thép, tường bao che tôn, mái tôn4.807.000
Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn4.769.000
Cột bê tông, kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn4.684.000
Cột kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn4.460.000
3Nhà 1 tầng khẩu độ 18m, cao 9m, có cầu trục 5 tấn
Cột bê tông, kèo thép, mái tôn5.835.000
STTCông trìnhĐơn giá
Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn6.182.000
Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn5.514.000
Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn6.542.000
Cột kèo thép liền nhịp, tường bao che bằng tôn, mái tôn5.327.000
Cột bê tông, kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn5.736.000
4Nhà 1 tầng khẩu độ 24m, cao 9m, có cầu trục 10 tấn
Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn8.921.000
Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn9.280.000
5Nhà 1 tầng khẩu độ 30m, cao 7,5m, không có cầu trục
Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn5.260.000
IIKHO CHUYÊN DỤNG
1Kho chuyên dụng loại nhỏ (sức chứa < 500 tấn)
Kho lương thực, khung thép, sàn gỗ hay bê tông, mái tôn3.494.000
Kho lương thực xây cuốn gạch đá2.106.000
Kho hóa chất xây gạch, mái bằng3.246.000
Kho hóa chất xây gạch, mái ngói1.883.000
2Kho chuyên dụng loại lớn (sức chứa ≥ 500 tấn)
Kho lương thực sức chứa 500 tấn3.272.000
Kho lương thực sức chứa 1.500 tấn3.514.000
Kho lương thực sức chứa 10.000 tấn4.321.000
Kho muối sức chứa 1.000 - 3.000 tấn2.755.000
3Kho lạnh kết cấu gạch và bê tông sức chứa
100 tấn8.946.000
300 tấn11.373.000
Mục lục Bấm để đi tới điều