vanban.org

Điều 2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội — Quyết định 04/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/08/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 07/08/2026
Đắk Lắk Ban hành 15/01/2025 Hiệu lực 05/02/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 04/2025/QĐ-UBND
07/08/202669/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 05/02/2025Bản gốcThay thế
Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định khung giá bán, giá cho thuê, giá cho thuê mua nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 35/2022/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2025/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội

1. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội

Đơn vị tính: Đồng/m² sàn sử dụng/tháng

STT Loại nhà Giá cho thuê tối thiểu Giá cho thuê tối đa
1 Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ 25.000 107.000
2 Nhà từ 2 đến 3 tầng, Khung chịu lực bê tông cốt thép, tường xây gạch, sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ không có tầng hầm 38.300 164.100
3 Nhà từ 4 đến 5 tầng, Khung chịu lực bê tông cốt thép, tường xây gạch, sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ không có tầng hầm 38.900 169.300
4 Chung cư số tầng ≤ 5 tầng
4.1 Không có tầng hầm 36.500 159.600
4.2 Có 1 tầng hầm 42.700 186.600
5 5 < Chung cư số tầng ≤ 7
5.1 Không có tầng hầm 47.000 205.600
5.2 Có 1 tầng hầm 50.300 219.900
6 7 < Chung cư số tầng ≤10
6.1 Không có tầng hầm 48.400 216.000
6.2 Có 1 tầng hầm 50.700 226.000
7 10 < Chung cư số tầng ≤15
7.1 Không có tầng hầm 50.800 226.300
7.2 Có 1 tầng hầm 52.200 232.700
8 15 < Chung cư số tầng ≤20
8.1 Không có tầng hầm 56.500 252.100
8.2 Có 1 tầng hầm 57.400 255.700

2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội tại khoản 1 Điều này được tính cho 01 (một) m2 sàn sử dụng nhà ở (diện tích sử dụng căn hộ) trong 01 tháng, bao gồm: Chi phí đầu tư xây dựng công trình, lợi nhuận định mức, chi phí bảo trì, thuế giá trị gia tăng, chi phí hợp lý khác; không bao gồm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, chi phí quản lý vận hành, kinh phí bảo hiểm cháy, nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, thù lao cho ban quản trị nhà chung cư và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của chủ sở hữu, người sử dụng nhà.