vanban.org

Điều 6. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá — Quyết định 04/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/05/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/05/2026
Đà Nẵng Ban hành 17/02/2025 Hiệu lực 27/02/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 10 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 04/2025/QĐ-UBND
30/05/202650/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 27/02/2025Bản gốcThay thế
Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về một số nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 25/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 26/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của các cơ quan, đơn vị trong việc tham mưu cho UBND thành phố quản lý nhà nước về giá trên địa bàn · 48/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 150/2005/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 150/2005/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá

1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do UBND thành phố định giá: Thực hiện theo Phụ lục số 02 Luật Giá 2023 và Phụ lục II kèm theo Quy định này

2. Trong trường hợp cần thiết cần điều chỉnh danh mục hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá, cơ quan, đơn vị, địa phương được UBND thành phố phân công chủ trì, xây dựng phương án giá tại Phụ lục II kèm theo Quy định này căn cứ Điều 8 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ lập hồ sơ gửi Sở Tài chính kiểm tra, tổng hợp trình UBND thành phố, ký gửi Bộ Tài chính.