vanban.org

Điều 3. Danh mục thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù. — Quyết định 04/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/11/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/11/2025 Thay thế: 152/2025/QĐ-UBND · 31/10/2025
Hà Nam Ban hành 26/01/2024 Hiệu lực 06/02/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 152/2025/QĐ-UBND Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình ( trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình · 152/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam · 04/2024/QĐ-UBND
10/11/2025152/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 06/02/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2024/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Danh mục thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù.

1. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, cụ thể theo Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Danh mục tài sản cố định đặc thù, cụ thể theo Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định này.