vanban.org

Điều 4. Đơn giá bồi thường, hỗ trợ — Quyết định 04/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/10/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 22/10/2024 Thay thế: 84/QĐ-UBND · 13/01/2025 Thay thế: 52/2024/QĐ-UBND · 12/08/2024
Thừa Thiên Huế Ban hành 11/02/2022 Hiệu lực 22/02/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Ban hành đơn giá cây trồng, vật nuôi thủy sản làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn thành phố Huế · 02/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 52/2024/QĐ-UBND Quy định đơn giá vật nuôi thủy sản và đơn giá hỗ trợ chi phí di chuyển lồng, bè, các ngư cụ, công cụ nuôi thuỷ sản để làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 52/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Quy định đơn giá vật nuôi thủy sản làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 04/2022/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2022/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Đơn giá bồi thường, hỗ trợ

Stt Vật nuôi trên đất mặt nước Đvt Đơn giá bồi thường
Thời kỳ ươm dưỡng con giống Thời kỳ con giống đang phát triển
1 Nuôi vùng đầm phá      
a Nuôi chuyên tôm đ/m2 3.650 18.862
b Nuôi xen ghép đ/m2   13.421
c Nuôi chuyên cá đ/m2   16.582
d Nuôi sinh thái (chắn sáo, nhuyễn thể) đ/m2   10.212
2 Nuôi vùng cát ven biển      
a Nuôi tôm thẻ chân trắng đ/m2 16.740 33.602
b Nuôi ốc hương đ/m2   60.262
3 Nuôi cá ao đất nước ngọt đ/m2 2.190 5.521

(Thời kỳ ươm dưỡng con giống đối với tôm <30 ngày; đối với cá <60 ngày).