Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh quy định khung giá, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Phú Yên được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước):
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
"1. Phạm vi điều chỉnh: Khung giá, quản lý, sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá và giá dịch vụ sử dụng cơ sở hạ tầng bên trong các cảng cá trên địa bàn tỉnh Phú Yên (được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước)".
2. Bổ sung Điều 2a vào Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Quy định khung giá, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh (được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước):
“Điều 2a. Khung giá dịch vụ sử dụng cơ sở hạ tầng bên trong các cảng cá trên địa bàn tỉnh (được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước):
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Khung giá dịch vụ (đã bao gồm thuế GTGT) |
| 1 | Khung giá sử dụng dịch vụ cơ sở hạ tầng bên trong cảng cá Phú Lạc | ||
| - Đối với khu vực đã được đầu tư hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng (có mái che) | Đồng/m2 /năm | 208.000-239.200 | |
| Đồng/m2/tháng | 17.333-19.933 | ||
| Đồng/m2 /ngày | 578-664 | ||
| - Đối với khu vực quy hoạch mặt bằng (chưa đầu tư hoàn chỉnh cơ sở vật chất, khi thuê mặt bằng nhà đầu tư tự đầu tư công trình) | Đồng/m2 /năm | 80.000-105.800 | |
| Đồng/m2/tháng | 6.667-8.817 | ||
| Đồng/m2 /ngày | 222-294 | ||
| 2 | Khung giá sử dụng dịch vụ cơ sở hạ tầng bên trong cảng cá Đông Tác | ||
| Đối với khu vực đã được đầu tư hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng (có mái che) | Đồng/m2 /năm | 600.000-793.500 | |
| Đồng/m2/tháng | 50.000-66.125 | ||
| Đồng/m2 /ngày | 1.677-2.204 | ||
| 3 | Khung giá sử dụng dịch vụ cơ sở hạ tầng bên trong cảng cá Dân Phước | ||
| - Đối với khu vực đã được đầu tư hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng (có mái che) | Đồng/m2 /năm | 732.000-968.070 | |
| Đồng/m2/tháng | 61.000-80.673 | ||
| Đồng/m2 /ngày | 2.033-2.689 | ||
| - Đối với khu vực quy hoạch mặt bằng (chưa đầu tư hoàn chỉnh cơ sở vật chất, khi thuê mặt bằng nhà đầu tư tự đầu tư công trình) | Đồng/m2 /năm | 87.000-115.058 | |
| Đồng/m2/tháng | 7.250-9.588 | ||
| Đồng/m2 /ngày | 242-320 | ||
| 4 | Khung giá sử dụng dịch vụ cơ sở hạ tầng bên trong cảng cá Tiên Châu | ||
| - Đối với khu vực đã được đầu tư hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng (có mái che) | Đồng/m2 /năm | 208.000-275.080 | |
| Đồng/m2/tháng | 17.333-22.923 | ||
| Đồng/m2 /ngày | 578-764 | ||
| - Đối với khu vực quy hoạch mặt bằng (chưa đầu tư hoàn chỉnh cơ sở vật chất, khi thuê mặt bằng nhà đầu tư tự đầu tư công trình) | Đồng/m2 /năm | 92.000-121.670 | |
| Đồng/m2/tháng | 7.667-10.139 | ||
| Đồng/m2 /ngày | 256-338 |