vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh quy định khung giá, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Phú Yên được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước): — Quyết định 04/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/06/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 1714/QĐ-UBND · 03/06/2026
Phú Yên Ban hành 09/02/2022 Hiệu lực 20/02/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2022/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh quy định khung giá, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Phú Yên được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước):

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:

"1. Phạm vi điều chỉnh: Khung giá, quản lý, sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá và giá dịch vụ sử dụng cơ sở hạ tầng bên trong các cảng cá trên địa bàn tỉnh Phú Yên (được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước)".

2. Bổ sung Điều 2a vào Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Quy định khung giá, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh (được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước):

“Điều 2a. Khung giá dịch vụ sử dụng cơ sở hạ tầng bên trong các cảng cá trên địa bàn tỉnh (được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước):

STT Nội dung Đơn vị tính Khung giá dịch vụ (đã bao gồm thuế GTGT)
1 Khung giá sử dụng dịch vụ cơ sở hạ tầng bên trong cảng cá Phú Lạc    
  - Đối với khu vực đã được đầu tư hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng (có mái che) Đồng/m2 /năm 208.000-239.200
Đồng/m2/tháng 17.333-19.933
Đồng/m2 /ngày 578-664
  - Đối với khu vực quy hoạch mặt bằng (chưa đầu tư hoàn chỉnh cơ sở vật chất, khi thuê mặt bằng nhà đầu tư tự đầu tư công trình) Đồng/m2 /năm 80.000-105.800
Đồng/m2/tháng 6.667-8.817
Đồng/m2 /ngày 222-294
2 Khung giá sử dụng dịch vụ cơ sở hạ tầng bên trong cảng cá Đông Tác    
  Đối với khu vực đã được đầu tư hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng (có mái che) Đồng/m2 /năm 600.000-793.500
Đồng/m2/tháng 50.000-66.125
Đồng/m2 /ngày 1.677-2.204
3 Khung giá sử dụng dịch vụ cơ sở hạ tầng bên trong cảng cá Dân Phước    
  - Đối với khu vực đã được đầu tư hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng (có mái che) Đồng/m2 /năm 732.000-968.070
Đồng/m2/tháng 61.000-80.673
Đồng/m2 /ngày 2.033-2.689
  - Đối với khu vực quy hoạch mặt bằng (chưa đầu tư hoàn chỉnh cơ sở vật chất, khi thuê mặt bằng nhà đầu tư tự đầu tư công trình) Đồng/m2 /năm 87.000-115.058
Đồng/m2/tháng 7.250-9.588
Đồng/m2 /ngày 242-320
4 Khung giá sử dụng dịch vụ cơ sở hạ tầng bên trong cảng cá Tiên Châu    
  - Đối với khu vực đã được đầu tư hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng (có mái che) Đồng/m2 /năm 208.000-275.080
Đồng/m2/tháng 17.333-22.923
Đồng/m2 /ngày 578-764
  - Đối với khu vực quy hoạch mặt bằng (chưa đầu tư hoàn chỉnh cơ sở vật chất, khi thuê mặt bằng nhà đầu tư tự đầu tư công trình) Đồng/m2 /năm 92.000-121.670
  Đồng/m2/tháng 7.667-10.139
  Đồng/m2 /ngày  256-338