vanban.org

Điều 4. Hiệu lực thi hành — Quyết định 04/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 06/12/2024 Thay thế: 27/2024/QĐ-UBND · 20/11/2024
Cần Thơ Ban hành 09/02/2022 Hiệu lực 25/02/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 4 năm
Quyết định số '35/2025/QĐ-UBND Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ · 35/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính haomòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ · 27/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ · 04/2022/QĐ-UBND
06/12/202427/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 25/02/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2022/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn