vanban.org

Điều 2. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá — Quyết định 04/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/04/2021 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thái Bình Ban hành 02/04/2021 Hiệu lực 15/04/2021 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2021/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá

TT Danh mục dịch vụ sử dụng cảng cá Đơn vị tính Khung giá
Giá tối thiểu Giá tối đa
I Tàu thuyền đánh cá cập cảng      
1 Có công suất dưới 20CV Đồng/lần ra vào 8.000 10.000
2 Có công suất từ 20CV đến 50 CV Đồng/lần ra vào 13.000 20.000
3 Có công suất trên 50CV đến 90CV Đồng/lần ra vào 22.000 40.000
4 Có công suất trên 90CV đến 200CV Đồng/lần ra vào 40.000 60.000
5 Có công suất trên 200CV Đồng/lần ra vào 60.000 100.000
II Tàu thuyền vận tải cập cảng      
1 Có trọng tải dưới 5 tấn Đồng/lần ra vào 11.000 20.000
2 Có trọng tải từ 5 đến 10 tấn Đồng/lần ra vào 22.000 40.000
3 Có trọng tải trên 10 đến 100 tấn Đồng/lần ra vào 50.000 100.000
4 Có trọng tải trên 100 tấn Đồng/lần ra vào 100.000 160.000
III Phương tiện vận tải      
1 Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng Đồng/lần ra vào 2.000 3.000
2 Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn Đồng/lần ra vào 5.500 10.000
3 Phương tiện có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn Đồng/lần ra vào 11.000 20.000
4 Phương tiện có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn Đồng/lần ra vào 20.000 30.000
5 Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn Đồng/lần ra vào 30.000 40.000
6 Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn Đồng/lần ra vào 40.000 50.000
7 Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi Đồng/lần ra vào 8.000 15.000
8 Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên Đồng/lần ra vào 15.000 25.000
9 Các loại phương tiện khác: Xe cẩu hàng, xe múc, xe nâng hàng... Đồng/lần ra vào 27.500 50.000
IV Hàng hóa qua cảng      
1 Hàng thủy sản, động vật tươi sống Đồng/tấn 11.000 20.000
2 Hàng hóa là Container Đồng/container 38.500 70.000
3 Các loại hàng hóa khác Đồng/tấn 4.500 8.000
V Dịch vụ sử dụng bến bãi, mặt bằng tại khu vực cảng cá      
1 Dịch vụ sử dụng bến bãi, mặt bằng có mái che Đồng/m2/ngày 1.200 1.500
2 Dịch vụ sử dụng bến bãi, mặt bằng không có mái che      
2.1 Mặt bằng kinh doanh dịch vụ Đồng/m2/tháng 2.800 3.500
2.2 Dịch vụ sửa chữa tàu thuyền Đồng/m2/tháng 2.000 2.500
2.3 Cơ sở sản xuất nước đá, dịch vụ xăng dầu Đồng/m2/tháng 3.200 4.000
2.4 Các dịch vụ sử dụng bến, bãi mặt bằng khác Đồng/m2/tháng 2.400 3.000

Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).