vanban.org

Điều 4. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định — Quyết định 04/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/08/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 02/08/2024
Hậu Giang Ban hành 26/02/2021 Hiệu lực 08/03/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND Quy định về Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hậu Giang · 04/2021/QĐ-UBND
02/08/202423/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 08/03/2021Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2021/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định

1. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định chưa đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC là tài sản cố định: Đính kèm Phụ lục II

Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định thực hiện theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC.

2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình:

a) Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định vô hình thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC.

b) Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình: Đính kèm Phụ lục III.