vanban.org

Điều 2. Giá giá dịch vụ hạ tầng, giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải — Quyết định 04/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 11/07/2019 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hậu Giang Ban hành 01/07/2019 Hiệu lực 11/07/2019 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2019/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá giá dịch vụ hạ tầng, giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải

1. Giá dịch vụ hạ tầng tại Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh là 3.200 đồng/m2/năm.

Giá dịch vụ hạ tầng nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

2. Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh

a) Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối với nước thải loại A (QCVN 40:2011/BTNMT) xả vào hệ thống thu gom tại Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh là 3.300 đồng/m3.

b) Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối với nước thải loại B (QCVN 40:2011/BTNMT) xả vào hệ thống thu gom tại Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh là 6.900 đồng/m3.

c) Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối với nước thải vượt loại B (QCVN 40:2011/BTNMT) xả vào hệ thống thu gom tại Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh, cụ thể như sau: 

STT Loại nước thải vượt loại B Hàm lượng COD (mg/l) Hệ số K Giá cụ thể (đồng/m3)
1 Mức 1 151 - 200 1,5    10.350
2 Mức 2 201 - 300 2    13.800
3 Mức 3 301 - 400 2,5    17.250
4 Mức 4 401 - 600 3,5    24.150
5 Mức 5 >600 4,5    31.050

Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải nêu trên đã bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).