vanban.org

Điều 2. Giá nước sạch khu vực đô thị — Quyết định 04/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/02/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/02/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 03/2024/QĐ-UBND · 24/01/2024
Cần Thơ Ban hành 12/02/2019 Hiệu lực 01/03/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Quy định giá tiêu thụ nước sạch tại đô thị và khu vực nông thôn · 04/2019/QĐ-UBND
01/02/202403/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/03/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2019/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá nước sạch khu vực đô thị

Nhóm Mục đích sử dụng nước Đơn giá (đồng/m3)
1. Hộ nghèo có sổ 4.000
2. Hộ sinh hoạt khác  
  - Mức 10m3 đầu tiên (hộ/tháng) 5.500
  - Từ trên 10m3 đến 20m3  (hộ/tháng) 6.800
  - Từ trên 20m3 đến 30m3  (hộ/tháng) 7.600
  - Trên 30m3  (hộ/tháng) 8.700
3. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp 8.000
4. Hoạt động sản xuất vật chất 8.900
5. Kinh doanh dịch vụ 11.100

(Giá trên đã bao gồm thuế VAT; chưa bao gồm giá dịch vụ thoát nước hoặc thuế tài nguyên)