vanban.org

Điều 3. Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Yên Bái thể hiện trong bảng sau: — Quyết định 04/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/05/2018 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Yên Bái Ban hành 19/04/2018 Hiệu lực 01/05/2018 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2018/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Yên Bái thể hiện trong bảng sau:

TT Khoáng sản nguyên khai Thành phẩm Tỷ lệ quy đổi (nguyên khai/ thành phẩm)
Tên khoáng sản Đơn vị Tên thành phẩm Đơn vị
1 Sét làm gạch m3 Gạch đặc viên 2,2 m3/1.000 viên
Gạch rỗng viên 1,7 m3/ 1.000 viên
2 Đất sét m3 Đất sét tấn 1 m3/ 1,45 tấn
3 Đá làm khoáng chất công nghiệp, làm xi măng m3 Đá làm khoáng chất công nghiệp, làm xi măng tấn 1 m3/ 1,53 tấn
4 Đất san lấp m3 Đất san lấp m3 1
5 Cát, sỏi m3 Cát, sỏi m3 1
6 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 Đá hộc Đá 4x6 (cm) Đá 2x4 (cm) Đá 1x2 (cm) Đá 0,5x1 (cm) < 0,5 (cm) m3 1
7 Quặng sắt tấn Tinh quặng sắt hàm lượng ≥ 60% tấn 2,3
Tinh quặng sắt hàm lượng < 60% tấn 1,9
8 Quặng chì-kẽm tấn Tinh quặng chì, kẽm hàm lượng ≥ 50% tấn 6,0
Tinh quặng chì, kẽm hàm lượng < 50% tấn 5,0
9 Quặng grafit (graphit) tấn Tinh quặng grafit hàm lượng ≥ 90% tấn 6,1
Tinh quặng grafit hàm lượng < 90% tấn 5,5