vanban.org

Điều 1. Đối tượng và mức chi trả dịch vụ môi trường rừng — Quyết định 04/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/07/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/07/2019 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 32/2019/QĐ-UBND · 04/07/2019
Đà Nẵng Ban hành 21/02/2017 Hiệu lực 01/04/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Quy định mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ môi trường rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 04/2017/QĐ-UBND
15/07/201932/2019/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/04/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2017/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Đối tượng và mức chi trả dịch vụ môi trường rừng

1. Đối tượng chi trả dịch vụ môi trường rừng đối với dịch vụ du lịch: Các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

2. Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng: Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng được tính bằng 1% (Một phần trăm) doanh thu của các sản phẩm du lịch lưu trú, vé tham quan, vé vào cổng, vé cáp treo (trừ phần giá các dịch vụ khác) tại các khu du lịch.