vanban.org

Điều 4. Hồ sơ trình tự hỗ trợ lãi suất vốn vay — Quyết định 04/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/09/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 24/09/2017 Thay thế: 15/2017/QĐ-UBND · 14/09/2017
Hà Giang Ban hành 18/03/2016 Hiệu lực 27/03/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 05/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết 209/2015/NQ-HĐND và Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh · 15/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết 209/2015/NQ-HĐND, ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Hà Giang · 04/2016/QĐ-UBND
24/09/201715/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 27/03/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2016/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Hồ sơ trình tự hỗ trợ lãi suất vốn vay

- Ngân hàng thương mại huyện tổng hợp danh sách và gửi kèm bản sao Hợp đồng vay vốn giữa ngân hàng với tổ chức, cá nhân gửi cho Phòng Nông nghiệp.

- Phòng Nông nghiệp tiếp nhận, chủ trì thẩm định trình Uỷ ban nhân dân cấp huyện xem xét, ra Quyết định hỗ trợ lãi suất.