vanban.org

Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Về việc quy định bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/04/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/04/2017 Thay thế: 05/2017/QĐ-UBND · 13/03/2017
Vĩnh Long Ban hành 07/03/2014 Hiệu lực 17/03/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 12 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 51/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND Ban hành giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 13/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 14/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 31/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 05/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Về việc quy định bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh. · 04/2014/QĐ-UBND
01/04/201705/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 17/03/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước · 06/2009/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/04/2017 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh

_______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg, ngày 28/01/2008 của Thủ Tướng Chính phủ về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại;

Căn cứ Thông tư số 11/2008/TT-BXD, ngày 05/5/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại;

Căn cứ Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg, ngày 28/01/2008 của Thủ Tướng Chính phủ về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại;

Căn cứ Thông tư số 11/2008/TT-BXD, ngày 05/5/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Tài chính, Giám đốc Trung tâm Quản lý và phát triển nhà ở, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND ngày 19/3/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và được đăng công báo tỉnh./.

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Đã ký

Trương Văn Sáu

BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND ngày 07/3/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

_________________________

TT

Tên phường, đường

Giá chuẩn cho thuê nhà ở (Đồng/m2/tháng)  Đô thị loại 3 (K1)

Khu vực trong

đô thị (K2)

Hệ số tầng cao (K3)

Điều kiện

hạ tầng kỹ

thuật (K4)

Giá sau khi tính toán các hệ số điều chỉnh (Đồng/m2/

tháng)

Hệ số điều chỉnh lương cơ bản

Giá cho thuê nhà ở (Đồng/m2/

tháng)

Ghi Chú

Cấp III Cấp IV

-0,10

TT

Cận

TT

Ven nội Trệt

Lầu

1

Lầu

2

Lầu

 3

Lầu

 4

Tốt TB Kém
6100 4100 0,00 -0,10 -0,20 +0,15 +0,05 0,00 -0,10 -0,20

0,00

-0,10

-0,20

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

19=

17x18

20
  PHƯỜNG 1                                    
1 Đường 1 tháng 5                                    
  Trệt   4.100 -0,10 0,00     0,15         0,00     4.305 2.13 9.170  
  Lầu 1   4.100 -0,10 0,00       0,05       0,00     3.895 2.13 8.296  
  Trệt   4.100 -0,10 0,00     0,15           -0,10   3.895 2.13 8.296  
2 Đường 3 tháng 2                                    
  Trệt 6.100   -0,10   -0,10   0,15           -0,10   5.185 2.13 11.044 (Hẻm > 3m)
  Lầu 1 6.100   -0,10   -0,10     0,05         -0,10   4.575 2.13 9.745 (Hẻm > 3m)
  Lầu 2 6.100   -0,10   -0,10       0,00       -0,10   4.270 2.13 9.095 (Hẻm > 3m)
  (gác gỗ)   4.100 -0,10   -0,10     0,05         -0,10   3.075 2.13 6.550 (Hẻm > 3m)
3 Đường 30 tháng 4                                    
  Trệt   4.100 -0,10 0,00     0,15         0,00     4.305 2.13 9.170  
  Lầu 1   4.100 -0,10 0,00       0,05      

0,00

    3.895 2.13 8.296  
  Trệt   4.100 -0,10 0,00     0,15          

-0,10

  3.895 2.13 8.296  
  Trệt   4.100 -0,10     -0,20 0,15         0,00     3.485 2.13 7.423 (Hẻm < 2m)
4 Đường 2 tháng 9                                    
  Trệt  

4.100

-0,10

0,00

   

0,15

       

0,00

   

4.305

2.13

9.170

 
  Lầu 1  

4.100

-0,10

0,00

     

0,05

     

0,00

   

3.895

2.13

8.296

 
5

Đường Nguyễn Du

                                   
 

Trệt

6.100

 

-0,10

 

-0,10

 

0,15

       

0,00

   

5.795

2.13

12.343

 
 

Trệt

 

4.100

-0,10

 

-0,10

 

0,15

       

0,00

   

3.075

2.13

6.550

 
6

Đường Hoàng Thái Hiếu

                                   
  Trệt

4.100

-0,10

0,00

   

0,15

       

0,00

   

4.305

2.13

9.170

 
7

Đường Lê Văn Tám

                                   
 

Trệt

  4.100 -0,10    

-0,20

0,15          

-0,10

  3.075 2.13 6.550

Hẻm 2m-3m

 

Trệt

  4.100 -0,10 0,00     0,15          

-0,10

  3.895 2.13 8.296  
 

PHƯỜNG 2

                                   
8

Đường Lê Thái Tổ

                                   
 

Trệt

  4.100 -0,10 0,00     0,15        

0,00

    4.305 2.13 9.170  
  Lầu 1   4.100 -0,10 0,00      

0,05

      0,00     3.895 2.13 8.296  
9 Đường Nguyễn Huệ                                    
  Trệt 6.100   -0,10  

-0,10

  0,15         0,00     5.795 2.13 12.343

Hẻm 71

  Lầu 1 6.100   -0,10  

-0,10

   

0,05

      0,00     5.185 2.13 11.044

Hẻm 71

  Trệt 6.100   -0,10    

-0,20

0,15          

-0,10

  4.575 2.13 9.745

Hẻm <2m

  Lầu 1 6.100   -0,10    

-0,20

 

0,05

       

-0,10

  3.965 2.13 8.445

Hẻm <2m

  Lầu 2 6.100   -0,10    

-0,20

   

0,00

     

-0,10

  3.660 2.13 7.796

Hẻm <2m

  Trệt 6.100   -0,10    

-0,20

0,15         0,00     5.185 2.13 11.044

Hẻm <2m

  Lầu 1 6.100   -0,10    

-0,20

 

0,05

      0,00     4.575 2.13 9.745

Hẻm <2m

  Trệt   4.100 -0,10    

-0,20

0,15           -0,10   3.075 2.13 6.550

Hẻm <2m

  Lầu 1   4.100 -0,10    

-0,20

 

0,05

       

-0,10

  2.665 2.13 5.676

Hẻm <2m

10 Đường Hoàng Hoa Thám                                    
  Trệt   4.100 -0,10     -0,20 0,15           -0,10   3.075 2.13 6.550  
11 Đường Phạm Hùng                                    
  Trệt 6.100   -0,10 0,00     0,15         0,00     6.405 2.13 13.643  
  Lầu 1 6.100   -0,10 0,00       0,05       0,00     5.795 2.13 12.343  
12 Đường Lý Tự Trọng                                    
  Trệt   4.100 -0,10   -0,10   0,15           -0,10   3.485 2.13 7.423  
  PHƯỜNG 3                                    
13 Đường Cầu Kinh Cụt                                    
  Trệt 6.100   -0,10     -0,20 0,15           -0,10   4.575 2.13 9.745  
  Lầu 1 6.100   -0,10     -0,20   0,05         -0,10   3.965 2.13 8.445  
  PHƯỜNG 4                                    
14 Đường Phạm Thái Bường                                    
  Trệt 6.100   -0,10     -0,20 0,15          

-0,10

  4.575 2.13 9.745  
  Lầu 1 6.100   -0,10     -0,20  

0,05

       

-0,10

  3.965 2.13 8.44  
  Lầu 2 6.100   -0,10     -0,20    

0,00

     

-0,10

  3.660 2.13 7.796  
  PHƯỜNG 5                                    
15 Đường Nguyễn Chí Thanh                                    
  Trệt   4.100 -0,10     -0,20 0,15           -0,10   3.075 2.13 6.550  
                                       
  PHƯỜNG 8                                    
16 Đường Phan Đình Phùng                                    
  Trệt 6.100   -0,10     -0,20 0,15         0.00     5.185 2.13 11.044  
  Lầu 1 6.100   -0,10     -0,20   0,05       0,00     4.575 2.13 9.745  
  Trệt 6.100   -0,10     -0,20 0,15         0,00     5.185 2.13 11.044  
  Trệt   4.100 -0,10     -0,20 0,15         0,00     3.485 2.13 7.423  
  Lầu 1 6.100   -0,10     -0,20   0,05       0,00     4.575 2.13 9.745  
  PHƯỜNG 9                                    
17 Đường Phạm Hùng                                    
  Trệt   4.100 -0,10   -0,10   0,15           -0,10   3.485 2.13 7.423  
  Trệt   4.100 -0,10     -0,20 0,15         0,00     3.485 2.13 7.423 Hẻm 2-3m
18 Quốc lộ 53 nối dài (Lộ Bờ Gòn)                                    
  Trệt   4.100 -0,10     -0,20 0,15           -0,10   3.075 2.13 6.550  
Mục lục Bấm để đi tới điều