Điều 3. Mức thu phí
1. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước sạch
Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước sạch của đối tượng chịu phí được tính theo tỷ lệ 10% trên giá bán của 01m3 (một mét khối) nước sạch, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
2. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước tự khai thác
Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước tự khai thác của đối tượng chịu phí được tính theo tỷ lệ 10% trên giá bán của 01m3 (một mét khối) nước sạch trung bình tại xã, phường nơi khai thác, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
a) Đối với hộ gia đình hoặc tổ chức không sản xuất, chế biến
| Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước tự khai thác phải nộp (đồng) | = | Số lượng nước sử dụng bình quân theo đầu người trong xã, phường nơi khai thác (m3) | x | Số người theo sổ hộ khẩu gia đình hoặc bảng chấm công, bảng lương, hợp đồng lao động đối với tổ chức không sản xuất | x | Giá bán 1m3 nước sạch trung bình tại xã, phường nơi khai thác, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (đồng/m3) | x | 10 % |
b) Đối với cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ
| Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước tự khai thác phải nộp (đồng) | = | Số lượng nước sử dụng được xác định căn cứ vào quy mô hoạt động kinh doanh, dịch vụ (m3) | x | Giá bán 1 m3 nước sạch trung bình tại xã, phường nơi khai thác, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (đồng/m3) | x | 10 % |