vanban.org

Điều 2. Mức thu cụ thể — Quyết định 04/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 17/03/2013 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Nam Ban hành 07/03/2013 Hiệu lực 17/03/2013 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 21 năm
Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Về quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 04/2013/QĐ-UBND
17/03/2013Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 44/2005/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 40/2004/QĐ-UB ngày 04/6/2004 của UBND tỉnh Quảng Nam · 44/2005/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2013/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu cụ thể

1. Đối với hồ sơ giao đất, cho thuê đất

Khu vực Đơn vị tính Hồ sơ giao đất, cho thuê đất Hồ sơ cấp lại (cấp đổi) Giấy chứng nhận
I. Đất ở
1. Các phường thuộc TP Tam Kỳ và Hội An. đồng/hồ sơ 90.000 45.000
2. Thị trấn thuộc các huyện Điện Bàn, Đại Lộc, Duy Xuyên, Thăng Bình, Núi Thành, Quế Sơn, Tiên Phước và Hiệp Đức. đồng/hồ sơ 25.000 13.000
3. Các thị trấn và các xã còn lại. đồng/hồ sơ 8.000 4.000
II. Đất làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh
1. Dưới 01 ha đồng/hồ sơ 600.000 300.000
2. Từ 01 ha đến dưới 20 ha đồng/hồ sơ 1.800.000 900.000
3. Từ 20 ha đến dưới 50 ha đồng/hồ sơ 2.800.000 1.400.000
4. Từ 50 ha đến dưới 100 ha đồng/hồ sơ 3.800.000 1.900.000
5. Từ 100 ha trở lên đồng/hồ sơ 4.800.000 2.400.000

2. Đối với hồ sơ chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất (mua bán nhà gắn liền với việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất): Mức thu được tính bằng 0,15% giá trị chuyển nhượng, nhưng tối đa không vượt quá 5.000.000 đông/hồ sơ và tối thiểu không dưới 100.000 đồng/hồ sơ.