vanban.org

Điều 1. Ban hành quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau: — Quyết định 04/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/11/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/11/2017 Thay thế: 108/2017/QĐ-UBND · 31/10/2017
Ninh Thuận Ban hành 24/01/2013 Hiệu lực 03/02/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ quy đổi từ khối lượng khoáng sản thành phẩm ra khối lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 60/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai của một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 37/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 108/2017/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai của một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 108/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh · 04/2013/QĐ-UBND
10/11/2017108/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 03/02/2013Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2013/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau:

STT Loại khoáng sản thành phẩm (đơn vị tính: 1m3) Tỷ lệ quy đổi về khoáng sản nguyên khai theo đơn vị tính là mét khối (m3) Tỷ lệ quy đổi về khoáng sản nguyên khai theo đơn vị tính là tấn (t)
1 Đá dăm 1 x 2cm 1,43 2,29
2 Đá dăm 2 x 4cm 1,37 2,19
3 Đá dăm 4 x 6cm 1,25 2,00
4 Đá nổ mìn (đá lôca) 1,0 1,6