vanban.org

Điều 3. Nội dung và mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên được quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 1. — Quyết định 04/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 11/01/2013 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hà Nam Ban hành 11/01/2013 Hiệu lực 11/01/2013 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2013/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Nội dung và mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên được quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 1.

1. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện:

STT Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển Mức chi
1 Đội tuyển tỉnh 150.000 đồng/người/ngày
2 Đội tuyển trẻ tỉnh 120.000 đồng/người/ngày
3 Đội tuyển năng khiếu tỉnh 90.000 đồng/người/ngày

2. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung thi đấu:

STT Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển Mức chi
1 Đội tuyển tỉnh 200.000 đồng/người/ngày
2 Đội tuyển trẻ tỉnh 150.000 đồng/người/ngày
3 Đội tuyển năng khiếu tỉnh 150.000 đồng/người/ngày

3. Trong thời gian tập trung thi đấu tại Đại hội thể thao khu vực, châu lục, thế giới và các giải thể thao quốc tế khác, vận động viên, huấn luyên viên được hưởng chế độ dinh dưỡng theo quy định của Điều lệ tổ chức giải (không được hưởng mức ăn hàng ngày quy định tại Khoản 2 Điều này)

4. Chế độ dinh dưỡng đối với các vận động viên khuyết tật khi được cấp có thẩm quyền triệu tập tập huấn và thi đấu được vận dụng mức chi quy định tại Quyết định này.