Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND ngày 03/6/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc quy định quyền hạn, trách nhiệm đối với công tác quản lý giá tại địa phương. — Quyết định 04/2012/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/01/2015
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 22/01/2015
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 14 năm
22/01/201501/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
22/03/2012Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 04/2012/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quyền hạn, trách nhiệm của các cấp, các ngành đối với công tác quản lý giá tại địa phương.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Chương II — QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP, CÁC NGÀNH, CÁC ĐƠN VỊ ĐỐI VỚI CÔNG TÁC QUẢN LÝ GIÁ TẠI ĐỊA PHƯƠNG
Điều 2. Chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền của Sở Tài chính
Điều 3. Quyền hạn, trách nhiệm của các Sở, cơ quan quản lý chuyên ngành
Điều 4. Quyền hạn, trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Điều 5. Quyền hạn, trách nhiệm của các đơn vị, tổ chức, cá nhân
Chương III — DANH MỤC CÁC HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ PHẢI NIÊM YẾT GIÁ
Điều 6. Danh mục các hàng hoá, dịch vụ phải thực hiện niêm yết giá
Điều 7. Xử lý vi phạm những quy định về niêm yết giá và mua bán đúng giá niêm yết
Chương IV — DANH MỤC CÁC HÀNG HOÁ,
Điều 8. Danh mục các hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
Điều 9. Điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá
Điều 10. Các biện pháp bình ổn giá
Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước về giá và cácdoanh nghiệp trong việc thực hiện bình ổn giá
Chương V — HỒ SƠ PHƯƠNG ÁN GIÁ VÀ NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN GIÁ
Điều 12
Điều 13. Hồ sơ phương án giá hoặc điều chỉnh giá
Điều 14. Nội dung giải trình phương án giá:
Chương VI — HỒ SƠ VÀ THỦ TỤC HIỆP THƯƠNG GIÁ
Điều 15. Hồ sơ hiệp thương giá
Điều 16. Thủ tục và trình tự hiệp thương giá
Điều 17. Trách nhiệm của cơ quan tổ chức hiệp thương giá:
Chương VII — KIỂM SOÁT CÁC YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ
Điều 18
Điều 19. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thuộc diện phải kiểm soát các yếu tố hình thành giá bao gồm:
Điều 20. Thủ tục kiểm soát các yếu tố hình thành giá được tiến hành như sau:
Điều 21. Thời hạn kiểm soát yếu tố hình thành giá
Điều 22. Các hình thức xử lý
Chương VIII — KÊ KHAI GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ
Điều 23. Danh mục các hàng hoá, dịch vụ phải kê khai giá
Điều 24. Đối tượng thực hiện kê khai giá
Điều 25. Thời điểm, hình thức, nội dung kê khai giá và Biểu mẫu kê khai giá
Điều 26. Cơ quan tiếp nhận Biểu mẫu kê khai giá
Điều 27. Quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân
Chương IX — ĐĂNG KÝ GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ
Điều 28. Danh mục các hàng hoá, dịch vụ phải đăng ký giá
Điều 29. Đối tượng thực hiện đăng ký giá
Điều 30. Thời điểm, hình thức, nội dung đăng ký giá và Biểu mẫu đăng ký giá
Điều 31. Cơ quan tiếp nhận Biểu mẫu đăng ký giá
Điều 32. Quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân
Chương X — CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ GIÁ
Điều 33. Phạm vi công khai thông tin về giá
Điều 34. Các hình thức công khai
Điều 35. Trách nhiệm trong việc công khai thông tin về giá
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy