Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND ngày 18/9/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành giá cước bốc xếp bằng thủ công một số loại vật liệu, vật tư, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Các Ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Xây dựng, Tư pháp; Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ: Tài chính; Xây dựng;
- Cục KTVB- Bộ Tư Pháp;
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như điều 4 (thực hiện);
- Chánh, Phó VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Các Chuyên viên VP UBND tỉnh;
- Lưu VT (Hoa TC 120);
(Báo cáo).
T.M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Ngọc Thực
QUY ĐỊNH
Giá cước bốc xếp bằng thủ công một số vật liệu, vật tư, hàng hoá chủ yếu
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
(Kèm theo Quyết định số 04 /2012/QĐ-UBND ngày 13/3/2012 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
| Số TT | Danh mục vật liệu, vật tư hàng hoá | Đơn vị tính | Phương thức bốc xếp | Tại thành phố Tuyên Quang | Tại các huyện | ||
| Tại địa bàn có hệ số khu vực 0,2 | Tại địa bàn có hệ số khu vực 0,3 | Tại tại địa bàn có hệ số khu vực 0,4 và 0,5 | |||||
| 1 | Đất, cát các loại | m³ | Bốc lên | 24.000 | 21.500 | 22.000 | 23.500 |
| Bốc xuống | 13.500 | 12.000 | 12.500 | 13.500 | |||
| 2 | Than xi, Gạch vỡ | m³ | Bốc lên | 24.000 | 22.000 | 22.000 | 23.500 |
| Bốc xuống | 13.500 | 12.000 | 12.500 | 13.500 | |||
| 3 | Đất sét, đất dính | m³ | Bốc lên | 41.000 | 37.000 | 38.000 | 40.000 |
| Bốc xuống | 22.000 | 20.000 | 20.500 | 22.000 | |||
| 4 | Sỏi, đá dăm các loại | m³ | Bốc lên | 36.000 | 32.000 | 33.000 | 35.500 |
| Bốc xuống | 21.000 | 19.000 | 20.000 | 21.000 | |||
| 5 | Đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | m³ | Bốc lên | 48.000 | 43.500 | 45.000 | 48.000 |
| Bốc xuống | 28.500 | 25.500 | 26.500 | 28.000 | |||
| 6 | Gạch Block | 1000v | Bốc lên | 95.000 | 85.500 | 88.500 | 94.000 |
| Bốc xuống | 58.000 | 52.500 | 54.000 | 57.000 | |||
| 7 | Gạch chỉ | 1000v | Bốc lên | 59.500 | 54.000 | 56.000 | 60.500 |
| Bốc xuống | 39.000 | 35.000 | 35.500 | 37.000 | |||
| 8 | Gạch rỗng đất nung các loại | 1000v | Bốc lên | 66.500 | 60.000 | 62.000 | 66.000 |
| Bốc xuống | 42.500 | 38.500 | 40.000 | 42.500 | |||
| 9 | Gạch bê tông | 1000v | Bốc lên | 66.000 | 60.000 | 62.000 | 65.000 |
| Bốc xuống | 42.000 | 38.000 | 38.500 | 42.000 | |||
| 10 | Gạch lát, gạch thẻ, gạch men các loại | m² | Bốc lên | 1.700 | 1.600 | 1.650 | 1.700 |
| Bốc xuống | 1.200 | 1.000 | 1.050 | 1.100 | |||
| 11 | Đá ốp lát các loại | m² | Bốc lên | 1.900 | 1.700 | 1.800 | 1.850 |
| Bốc xuống | 1.200 | 1.100 | 1.100 | 1.200 | |||
| 12 | Ngói các loại | 1000v | Bốc lên | 60.000 | 54.000 | 56.000 | 60.000 |
| Bốc xuống | 49.000 | 44.500 | 46.000 | 48.000 | |||
| 13 | Vòi các loại | Tấn | Bốc lên | 40.500 | 37.000 | 37.500 | 40.000 |
| Bốc xuống | 25.000 | 22.500 | 23.500 | 25.000 | |||
| 14 | Tấm lợp các loại | 100m² | Bốc lên | 28.000 | 25.000 | 26.000 | 27.000 |
| Bốc xuống | 22.500 | 20.500 | 21.000 | 22.500 |
| Số TT | Danh mục vật liệu, vật tư hàng hoá | Đơn vị tính | Phương thức bốc xếp | Tại thành phố Tuyên Quang | Tại các huyện | ||
| Tại địa bàn có hệ số khu vực 0,2 | Tại địa bàn có hệ số khu vực 0,3 | Tại tại địa bàn có hệ số khu vực 0,4 và 0,5 | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 15 | Xi măng, bột đá các loại đồng bao | Tấn | Bốc lên | 25.000 | 23.000 | 23.500 | 25.000 |
| Bốc xuống | 21.000 | 19.000 | 19.500 | 20.500 | |||
| 16 | Sắt thép các loại | Tấn | Bốc lên | 52.000 | 47.000 | 48.500 | 51.500 |
| Bốc xuống | 37.500 | 34.000 | 35.000 | 37.000 | |||
| 17 | Gỗ các loại, đường kính dưới 0,20m (đối với gỗ tròn), rộng dưới 0,20m, dày dưới 0,07m (đối với gỗ xẻ), dài dưới 2 m | m^{3} | Bốc lên | 62.500 | 56.500 | 58.000 | 62.000 |
| Bốc xuống | 51.500 | 46.500 | 48.000 | 51.000 | |||
| 18 | Gỗ các loại, đường kính từ 0,20m (đối với gỗ tròn), rộng từ 0,20m, dày từ 0,07m (đối với gỗ xẻ), dài từ 2 m trở lên | m^{3} | Bốc lên | 125.000 | 113.000 | 116.500 | 124.000 |
| Bốc xuống | 102.500 | 92.500 | 95.500 | 101.500 | |||
| 19 | Các loại tre, nứa cây có đường kính từ 10mm, dài 7m trở lên | 100 cây | Bốc lên | 92.000 | 83.000 | 86.000 | 91.500 |
| Bốc xuống | 57.000 | 51.000 | 53.000 | 56.000 | |||
| 20 | Kính các loại | m^{2} | Bốc lên | 2.800 | 2.500 | 2.600 | 2.800 |
| Bốc xuống | 1.800 | 1.600 | 1.700 | 1.800 | |||
| 21 | Các loại phế thải trong xây dựng | Tấn | Bốc lên | 36.000 | 32.000 | 34.000 | 36.000 |
| Bốc xuống | 23.000 | 21.000 | 21.500 | 23.000 | |||
| 22 | Các loại vật liệu, vật tư, hàng hoá khác | Tấn | Bốc lên | 40.500 | 37.000 | 37.500 | 40.000 |
| Bốc xuống | 25.000 | 22.000 | 23.500 | 25.000 |
Ghi chú:
- Trường hợp nếu bốc xếp bằng thủ công vật liệu là gỗ các loại (hàng tịch thu xung công quỹ nhà nước) từ 17h hôm trước đến 6h sáng hôm sau vào ngày thường được tính bằng 150% đối với mục 17 và 18 trên
- Trường hợp nếu bốc xếp bằng thủ công vật liệu là gỗ các loại (hàng tịch thu xung công quỹ nhà nước) vào ngày thứ 7, chủ nhật, ngày lễ, Tết được tính bằng 200% đối với mục 17 và 18 trên