vanban.org

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND ngày 18/9/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành giá cước bốc xếp bằng thủ công một số loại vật liệu, vật tư, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. — Quyết định 04/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 26/12/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 47/2024/QĐ-UBND · 16/12/2024
Tuyên Quang Ban hành 13/03/2012 Hiệu lực 23/03/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 16 năm
Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND về giá cước bốc xếp bằng thủ công vật liệu, vật tư, hàng hoá chủ yếu trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 04/2012/QĐ-UBND
26/12/202447/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 23/03/2012Bản gốcThay thế
Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND về việc ban hành giá cước bốc xếp bằng thủ công một số loại vật liệu, vật tư, hàng hoá chủ yếu trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 20/2010/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2012/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND ngày 18/9/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành giá cước bốc xếp bằng thủ công một số loại vật liệu, vật tư, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Các Ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Xây dựng, Tư pháp; Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận

- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ: Tài chính; Xây dựng;
- Cục KTVB- Bộ Tư Pháp;
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như điều 4 (thực hiện);
- Chánh, Phó VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Các Chuyên viên VP UBND tỉnh;
- Lưu VT (Hoa TC 120);

(Báo cáo).

T.M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Trần Ngọc Thực

QUY ĐỊNH
Giá cước bốc xếp bằng thủ công một số vật liệu, vật tư, hàng hoá chủ yếu
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

(Kèm theo Quyết định số 04 /2012/QĐ-UBND ngày 13/3/2012 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

Số TTDanh mục vật liệu, vật tư hàng hoáĐơn vị tínhPhương thức bốc xếpTại thành phố Tuyên QuangTại các huyện
Tại địa bàn có hệ số khu vực 0,2Tại địa bàn có hệ số khu vực 0,3Tại tại địa bàn có hệ số khu vực 0,4 và 0,5
1Đất, cát các loạim³Bốc lên24.00021.50022.00023.500
Bốc xuống13.50012.00012.50013.500
2Than xi, Gạch vỡm³Bốc lên24.00022.00022.00023.500
Bốc xuống13.50012.00012.50013.500
3Đất sét, đất dínhm³Bốc lên41.00037.00038.00040.000
Bốc xuống22.00020.00020.50022.000
4Sỏi, đá dăm các loạim³Bốc lên36.00032.00033.00035.500
Bốc xuống21.00019.00020.00021.000
5Đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếngm³Bốc lên48.00043.50045.00048.000
Bốc xuống28.50025.50026.50028.000
6Gạch Block1000vBốc lên95.00085.50088.50094.000
Bốc xuống58.00052.50054.00057.000
7Gạch chỉ1000vBốc lên59.50054.00056.00060.500
Bốc xuống39.00035.00035.50037.000
8Gạch rỗng đất nung các loại1000vBốc lên66.50060.00062.00066.000
Bốc xuống42.50038.50040.00042.500
9Gạch bê tông1000vBốc lên66.00060.00062.00065.000
Bốc xuống42.00038.00038.50042.000
10Gạch lát, gạch thẻ, gạch men các loạim²Bốc lên1.7001.6001.6501.700
Bốc xuống1.2001.0001.0501.100
11Đá ốp lát các loạim²Bốc lên1.9001.7001.8001.850
Bốc xuống1.2001.1001.1001.200
12Ngói các loại1000vBốc lên60.00054.00056.00060.000
Bốc xuống49.00044.50046.00048.000
13Vòi các loạiTấnBốc lên40.50037.00037.50040.000
Bốc xuống25.00022.50023.50025.000
14Tấm lợp các loại100m²Bốc lên28.00025.00026.00027.000
Bốc xuống22.50020.50021.00022.500
Số TTDanh mục vật liệu, vật tư hàng hoáĐơn vị tínhPhương thức bốc xếpTại thành phố Tuyên QuangTại các huyện
Tại địa bàn có hệ số khu vực 0,2Tại địa bàn có hệ số khu vực 0,3Tại tại địa bàn có hệ số khu vực 0,4 và 0,5
12345678
15Xi măng, bột đá các loại đồng baoTấnBốc lên25.00023.00023.50025.000
Bốc xuống21.00019.00019.50020.500
16Sắt thép các loạiTấnBốc lên52.00047.00048.50051.500
Bốc xuống37.50034.00035.00037.000
17Gỗ các loại, đường kính dưới 0,20m (đối với gỗ tròn), rộng dưới 0,20m, dày dưới 0,07m (đối với gỗ xẻ), dài dưới 2 mm^{3}Bốc lên62.50056.50058.00062.000
Bốc xuống51.50046.50048.00051.000
18Gỗ các loại, đường kính từ 0,20m (đối với gỗ tròn), rộng từ 0,20m, dày từ 0,07m (đối với gỗ xẻ), dài từ 2 m trở lênm^{3}Bốc lên125.000113.000116.500124.000
Bốc xuống102.50092.50095.500101.500
19Các loại tre, nứa cây có đường kính từ 10mm, dài 7m trở lên100 câyBốc lên92.00083.00086.00091.500
Bốc xuống57.00051.00053.00056.000
20Kính các loạim^{2}Bốc lên2.8002.5002.6002.800
Bốc xuống1.8001.6001.7001.800
21Các loại phế thải trong xây dựngTấnBốc lên36.00032.00034.00036.000
Bốc xuống23.00021.00021.50023.000
22Các loại vật liệu, vật tư, hàng hoá khácTấnBốc lên40.50037.00037.50040.000
Bốc xuống25.00022.00023.50025.000

Ghi chú:

- Trường hợp nếu bốc xếp bằng thủ công vật liệu là gỗ các loại (hàng tịch thu xung công quỹ nhà nước) từ 17h hôm trước đến 6h sáng hôm sau vào ngày thường được tính bằng 150% đối với mục 17 và 18 trên
- Trường hợp nếu bốc xếp bằng thủ công vật liệu là gỗ các loại (hàng tịch thu xung công quỹ nhà nước) vào ngày thứ 7, chủ nhật, ngày lễ, Tết được tính bằng 200% đối với mục 17 và 18 trên