vanban.org

Quyết định số 04/2005/QĐ-BTC V/v sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng rượu nhập khẩu

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/01/2005 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài chính Ban hành 18/01/2005 Hiệu lực 31/01/2005 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 31/01/2005 — Văn thư vanban.org

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 04/2005/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 18 tháng 1 năm 2005

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

V/v sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng rượu nhập khẩu _______________________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998;

Căn cứ Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/06/2003 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá XI;

Căn cứ Thoả thuận giữa Chính phủ nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt nam và Cộng đồng Châu Âu ký tắt ngày 3/12/2004 về tiếp cận thị trường và ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 75/CP-QHQT ngày 16/12/2004;

Trên cơ sở ý kiến của Bộ Thương mại tại công văn số 494 TM/KV2 ngày 22/12/2004 và theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng rượu thuộc các nhóm 2204, 2205, 2206, 2208 quy định tại Quyết định số 68/2004/QĐ-BTC ngày 16/08/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi thành các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%)
2204     Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09  
2204 10 00 - Rượu vang có ga nhẹ 65
      - Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:  
2204 21   - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:  
      - - - Rượu vang:  
2204 21 11 - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% 65
2204 21 12 - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% 65
      - - - Hèm nho:  
2204 21 21 - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% 65
2204 21 22 - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% 65
2204 29   - - Loại khác:  
      - - - Rượu vang:  
2204 29 11 - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% 65
2204 29 12 - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% 65
      - - - Hèm nho:  
2204 29 21 - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% 65
2204 29 22 - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% 65
2204 30   - Hèm nho khác:  
2204 30 10 - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% 65
2204 30 20 - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% 65
2205     Rượu vermourth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương vị từ thảo mộc hoặc chất thơm  
2205 10   - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:  
2205 10 10 - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% 65
2205 10 20 - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% 65
2205 90   - Loại khác:  
2205 90 10 - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% 65
2205 90 20 - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% 65
2206     Đồ uống đã lên men khác (ví dụ: vang táo, vang lê, vang mật ong); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác  
2206 00 10 - Vang táo, vang lê 65
2206 00 20 - Rượu sa kê (rượu gạo) 65
2206 00 30 - Tô đi (Toddy) 65
2206 00 40 - Shandy có nồng độ cồn trên 0,5% đến 1% tính theo thể tích 65
2206 00 50 - Shandy có nồng độ cồn trên 1% đến 3% tính theo thể tích 65
2206 00 90 - Loại khác, kể cả vang mật ong 65
2208     Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác  
2208 20   - Rượu mạnh cất từ rượu vang nho hoặc từ rượu bã nho:  
2208 20 10 - - Rượu Brandy có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích 65
2208 20 20 - - Rượu Brandy có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích 65
2208 20 30 - - Loại khác, có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích 65
2208 20 40 - - Loại khác, có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích 65
2208 30   - Rượu Whisky:  
2208 30 10 - - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích 65
2208 30 20 - - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích 65
2208 40   - Rượu Rum và rượu Rum cất từ mật mía:  
2208 40 10 - - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích 65
2208 40 20 - - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích 65
2208 50   - Rượu Gin và rượu Cối:  
2208 50 10 - - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích 65
2208 50 20 - - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích 65
2208 60   - Rượu Vodka:  
2208 60 10 - - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích 65
2208 60 20 - - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích 65
2208 70   - Rượu mùi và rượu bổ:  
2208 70 10 - - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích 65
2208 70 20 - - Có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích 65
2208 90   - Loại khác:  
2208 90 10 - - Rượu samsu y tế có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích 65
2208 90 20 - - Rượu samsu y tế có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích 65
2208 90 30 - - Rượu samsu khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích 65
2208 90 40 - - Rượu samsu khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích 65
2208 90 50 - - Rượu arrack và rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích 65
2208 90 60 - - Rượu arrack và rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích 65
2208 90 70 - - Rượu đắng và loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích 65
2208 90 80 - - Rượu đắng và loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích 65
2208 90 90 - - Loại khác 65
           

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu nộp cho cơ quan Hải quan kể từ ngày 01/01/2005. Số tiền thuế chênh lệch giữa số thuế đã nộp với số thuế theo mức thuế suất thuế nhập khẩu qui định tại Quyết định này sẽ được xử lý hoàn trả./.

KT. BỘ TRƯỞNG 
THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Trương Chí Trung