vanban.org

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 204/2000/QĐ/BTC ngày 21/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: — Quyết định 04/2001/QĐ/BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/01/2001 Sửa đổi, bổ sung: 09/2001/QĐ/BTC · 27/02/2001
Bộ Tài chính Ban hành 15/01/2001 Hiệu lực 20/01/2001 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 25 năm
Quyết định số 04/2001/QÐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi · 04/2001/QĐ/BTC
27/02/200109/2001/QĐ/BTCChưa hợp nhất 20/01/2001Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2001/QĐ/BTC › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 204/2000/QĐ/BTC ngày 21/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số Mô tả nhóm, mặt hàng Thuế suất (%)
Nhóm Phân nhóm
1 2 3 4 5
2710 Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó
- Xăng các loại:
2710 00 11 - - Xăng máy bay 15
2710 00 12 - - Xăng dung môi 10
2710 00 19 - - Xăng loại khác 40
2710 00 20 - Diesel 10
2710 00 30 - Madut 0
2710 00 40 - Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) 25
2710 00 50 - Dầu hoả thông dụng 5
2710 00 60 - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng 40
2710 00 70 - Condensate và các chế phẩm tương tự 10
2710 00 90 - Loại khác 10