vanban.org

Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch, ngưỡng giới hạn cho phép — Quyết định 03/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hà Tĩnh Ban hành 10/01/2026 Hiệu lực 15/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 03/2026/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch, ngưỡng giới hạn cho phép

Stt Tên thông số Đơn vị tính Ngưỡng giới hạn cho phép
Các thông số nhóm A
  a. Thông số vi sinh vật  
1 Coliform tổng số CFU/100 mL hoặc MPN/100mL <1
2 E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt CFU/100mL hoặc MPN/100mL <1
  b. Thông số cảm quan và hóa học
3 Màu sắc TCU 15
4 Mùi(*) - Không có mùi lạ
5 pH(*) - Trong khoảng 6,0 - 8,5
6 Độ đục NTU 2
7 Asen (Arsenic (As) mg/L 0,01
8 Clo dư tự do(*) mg/L Trong khoảng 0,2 - 1,0
9 Permanganat mg/L 2
10 Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) mg/L 1
Các thông số nhóm B
  a. Thông số vi sinh vật
11 Trực khuẩn mủ xanh (Pseudomonas aeruginosa) CFU/ 100mL < 1
12

Tụ cầu vàng

(Staphylococcus aureus)

CFU/ 100mL < 1
b.Thông số hóa học
13 Cadmi (Cd) mg/L 0,003
14 Chì (Plumbum) (Pb) mg/L 0,01
15 Clorua (Chloride) (Cl-) mg/L 250 hoặc 300(**)
16 Chromi (Cr) mg/L 0,05
17 Đồng (Cuprum) (Cu) mg/L 1
18 Độ cứng tính theo CaCO3 mg/L 300
19 Florua (Fluoride) (F-) mg/L 1,5
20 Mangan (Mn) mg/L 0,1
21 Nhôm (Aluminium) (Al) mg/L 0,2
22 Nickel (Ni) mg/L 0,07
23 Nitrat (NO3- tính theo N) mg/L 11
24 Nitrit (NO2- tính theo N) mg/L 0,9
25 Sắt (Ferrum) (Fe) mg/L 0,3
26 Sulfat (Sulfate) (SO42-) mg/L 250
27 Thuỷ ngân (Hydrargyrum) (Hg) mg/L 0,001
28 Tổng chất rắn hoà tan (TDS) mg/L 1.000
29 Xyanua (Cyanide) (CN-) mg/L 0,05
Nhóm Alkan Clo hóa    
30 Vinyl chloride (C­­2­­­H3Cl) µg/L 0,3
Nhóm hóa chất bảo vệ thực vật    
31 Atrazine (C8H14ClN5) và các dẫn xuất chloro-s-triazine µg/L 100
Nhóm Trihalomethane (THM)
32 Bromodichloromethane (CHBrCl2) µg/L 60
33 Bromoform (CHBr3) µg/L 100
34 Chloroform(CHCl3) µg/L 300
35 Dibromochloromethane (CHBr2Cl) µg/L 100

Chú thích:

-  (-) là không có đơn vị tính

-  (*) Thông số đo tại hiện trường.

- (**) Chỉ áp dụng cho vùng ven biển, hải đảo hoặc khu vực bị nhiễm mặn.

- Hai chất Nitrit và Nitrat đều có khả năng tạo methemoglobin. Do vậy, trong trường hợp hai chất này đồng thời có mặt trong nước sinh hoạt thì tổng tỷ lệ nồng độ (C) của mỗi chất so với giới hạn tối đa (GHTĐ) của chúng không được lớn hơn 1 và được tính theo công thức sau:

Cnitrat/GHTĐnitrat + Cnitrit/GHTĐnitrit ≤ 1