Điều 3. Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
1. Khung giá thuê nhà ở xã hội theo dự án được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn theo Bảng 1.
Bảng 1: Khung giá thuê nhà ở xã hội theo dự án được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công
| STT | Loại nhà | Giá thuê tối thiểu (đồng/m2/tháng) | Giá thuê tối đa (đồng/m2/tháng) |
| 1 | Chung cư: ≤ 5 tầng (không có tầng hầm) | 56.557 | 87.213 |
| Chung cư: ≤ 5 tầng (01 tầng hầm) | 66.117 | 101.954 | |
| 2 | Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 tầng (không có tầng hầm) | 72.830 | 115.847 |
| Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 tầng (01 tầng hầm) | 77.894 | 123.903 | |
| 3 | Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 (không có tầng hầm) | 75.042 | 119.359 |
| Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 (01 tầng hầm) | 78.530 | 124.908 | |
| 4 | Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 tầng (không có tầng hầm) | 78.621 | 125.046 |
| Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 tầng (01 tầng hầm) | 80.866 | 128.618 | |
| 5 | Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (không có tầng hầm) | 87.556 | 136.731 |
| Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (01 tầng hầm) | 88.827 | 138.717 | |
| Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (02 tầng hầm) | 90.520 | 141.361 |
2. Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng theo Bảng 2.
Bảng 2: Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng
| STT | Loại nhà | Giá thuê tối thiểu (đồng/m2/tháng) | Giá thuê tối đa (đồng/m2/tháng) |
| 1 | Nhà ở riêng lẻ: 01 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đỗ tại chỗ | 39.190 | 56.825 |
| 2 | Nhà ở riêng lẻ: Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm | 60.100 | 87.144 |
| 3 | Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm | ||
| Diện tích xây dựng dưới 50m2 | 65.482 | 94.965 | |
| Diện tích xây dựng từ 50m2 - dưới 70m2 | 60.999 | 88.454 | |
| Diện tích xây dựng từ 70m2 - dưới 90m2 | 56.071 | 81.299 |
3. Khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp theo Bảng 3 dưới đây.
Bảng 3: Khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp
| STT | Loại nhà | Giá thuê tối thiểu (đồng/m2/tháng) | Giá thuê tối đa (đồng/m2/tháng) |
| 1 | Chung cư: ≤ 5 tầng (không có tầng hầm) | 53.889 | 83.085 |
| Chung cư: ≤ 5 tầng (01 tầng hầm) | 62.997 | 97.128 | |
| 2 | Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 tầng (không có tầng hầm) | 69.392 | 107.005 |
| Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 tầng (01 tầng hầm) | 74.217 | 114.446 | |
| 3 | Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 (không có tầng hầm) | 71.500 | 110.250 |
| Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 (01 tầng hầm) | 74.823 | 115.375 | |
| 4 | Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 tầng (không có tầng hầm) | 74.910 | 115.503 |
| Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 tầng (01 tầng hầm) | 77.050 | 118.803 | |
| 5 | Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (không có tầng hầm) | 83.422 | 128.643 |
| Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (01 tầng hầm) | 84.634 | 130.511 | |
| Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (02 tầng hầm) | 86.247 | 132.998 |