vanban.org

Điều 3. Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam — Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/09/2025
Quảng Nam Ban hành 07/01/2025 Hiệu lực 20/01/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

1. Khung giá thuê nhà ở xã hội theo dự án được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn theo Bảng 1.

Bảng 1: Khung giá thuê nhà ở xã hội theo dự án được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công

STT Loại nhà Giá thuê tối thiểu (đồng/m2/tháng) Giá thuê tối đa (đồng/m2/tháng)
1 Chung cư: ≤ 5 tầng (không có tầng hầm) 56.557 87.213
Chung cư: ≤ 5 tầng (01 tầng hầm) 66.117 101.954
2 Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 tầng (không có tầng hầm) 72.830 115.847
Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 tầng (01 tầng hầm) 77.894 123.903
3 Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 (không có tầng hầm) 75.042 119.359
Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 (01 tầng hầm) 78.530 124.908
4 Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 tầng (không có tầng hầm) 78.621 125.046
Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 tầng (01 tầng hầm) 80.866 128.618
5 Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (không có tầng hầm) 87.556 136.731
Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (01 tầng hầm) 88.827 138.717
Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (02 tầng hầm) 90.520 141.361

2. Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng theo Bảng 2.

Bảng 2: Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng

STT Loại nhà Giá thuê tối thiểu (đồng/m2/tháng) Giá thuê tối đa (đồng/m2/tháng)
1 Nhà ở riêng lẻ: 01 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đỗ tại chỗ 39.190 56.825
2 Nhà ở riêng lẻ: Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm 60.100 87.144
3 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm    
   Diện tích xây dựng dưới 50m2 65.482 94.965
   Diện tích xây dựng từ 50m2 - dưới 70m2 60.999 88.454
   Diện tích xây dựng từ 70m2 - dưới 90m2 56.071 81.299

3. Khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp theo Bảng 3 dưới đây.

Bảng 3: Khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp

STT Loại nhà Giá thuê tối thiểu (đồng/m2/tháng) Giá thuê tối đa (đồng/m2/tháng)
1 Chung cư: ≤ 5 tầng (không có tầng hầm) 53.889 83.085
Chung cư: ≤ 5 tầng (01 tầng hầm) 62.997 97.128
2 Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 tầng (không có tầng hầm) 69.392 107.005
Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 tầng (01 tầng hầm) 74.217 114.446
3 Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 (không có tầng hầm) 71.500 110.250
Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 (01 tầng hầm) 74.823 115.375
4 Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 tầng (không có tầng hầm) 74.910 115.503
Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 tầng (01 tầng hầm) 77.050 118.803
5 Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (không có tầng hầm) 83.422 128.643
Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (01 tầng hầm) 84.634 130.511
Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 (02 tầng hầm) 86.247 132.998