Điều 2. Giá bán lẻ nước sạch do Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Kiên Giang cung cấp
1. Giá bán lẻ nước sạch cho từng nhóm khách hàng như sau:
| STT | Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt | Mức tiêu thụ (m³ /hộ/tháng) | Giá bán lẻ (đồng/m³) |
| 1. Thành phố Phú Quốc | |||
| Nhóm 1 | Hộ dân cư | Từ 01m³ đến 10m³ đầu tiên | 6.510 |
| Từ trên 10m³ đến 20m³ | 8.085 | ||
| Từ trên 20m³ đến 30m³ | 9.660 | ||
| Trên 30m³ | 11.340 | ||
| Nhóm 2 | Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; trường học; bệnh viên; cơ sở khám chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) | Theo thực tế sử dụng | 8.925 |
| Nhóm 3 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | Theo thực tế sử dụng | 11.340 |
| Nhóm 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ | Theo thực tế sử dụng | 16.170 |
| 2. | Thành phố Rạch Giá, Hà Tiên và huyện Kiên Lương | ||
| Nhóm 1 | Hộ dân cư | Từ 01m³ đến 10m³ đầu tiên | 5.985 |
| Từ trên 10m³ đến 20m³ | 7.560 | ||
| Từ trên 20m³ đến 30m³ | 9.030 | ||
| Trên 30m³ | 10.500 | ||
| Nhóm 2 | Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; trường học; bệnh viên; cơ sở khám chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) | Theo thực tế sử dụng | 8.295 |
| Nhóm 3 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | Theo thực tế sử dụng | 10.185 |
| Nhóm 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ | Theo thực tế sử dụng | 15.120 |
| 3. | Các huyện còn lại | ||
| Nhóm 1 | Hộ dân cư | Từ 01m³ đến 10m³ đầu tiên | 5.145 |
| Từ trên 10m³ đến 20m³ | 6.510 | ||
| Từ trên 20m³ đến 30m³ | 7.770 | ||
| Trên 30m³ | 9.030 | ||
| Nhóm 2 | Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; trường học; bệnh viên; cơ sở khám chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) | Theo thực tế sử dụng | 7.140 |
| Nhóm 3 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | Theo thực tế sử dụng | 9.030 |
| Nhóm 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ | Theo thực tế sử dụng | 12.285 |
2. Giá bán lẻ nước sạch được quy định tại Điều này chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt; đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (5%), chi phí bảo trì, chi phí đấu nối bao gồm đồng hồ nước và chi phí đường ống có khoảng cách tối đa 05 mét tính từ điểm đấu nối đến đồng hồ nước của khách hàng.
3. Giá nước đối với một số trường hợp đặc thù được áp dụng như sau:
a) Đối với hộ dân cư tiêu thụ nước sạch chưa lắp được đồng hồ đo lượng nước tiêu thụ hoặc đối với khu vực nông thôn, các hộ dân cư dùng chung bể nước tại các điểm tập trung (nhưng không qua trung gian quản lý, phân phối nước) thì áp dụng mức thu khoán theo mức tiêu thụ cho một người là 4 m3/tháng, đối với những địa phương không tính được theo người thì tính theo hộ dân cư sử dụng là 16 m3/tháng theo giá bán lẻ cho hộ dân cư ở mức tiêu thụ từ trên 10 - 20 m3/đồng hồ/tháng.
b) Trường hợp chủ nhà là bên mua nước sạch của đơn vị cấp nước để cung cấp cho các khách hàng là học sinh, sinh viên và người lao động thuê nhà để ở thì cứ 04 người (căn cứ vào giấy đăng ký tạm trú) được tính là một hộ sử dụng nước, số người lẻ ít hơn 04 người được tính là một hộ làm cơ sở áp giá nước theo giá hộ dân cư theo bậc thang cho các khách hàng sử dụng nước.
c) Trường hợp đơn vị cấp nước cấp nước từ cùng một nguồn cho khách hàng nhưng được sử dụng cho nhiều mục đích thì giá nước sạch cung cấp cho mục đích ngoài sinh hoạt (không dùng cho vệ sinh, ăn, uống của con người) áp theo giá nước sạch khách hàng đó sử dụng cho mục đích sinh hoạt.