Điều 2. Mức giá dịch vụ
1. Mức giá dịch vụ thoát nước thải trong đô thị (Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
| TT | Loại đô thị | Giá dịch vụ thoát nước thải trong đô thị (đồng/m3) | |
| 2024 | 2025 - 2026 | ||
| 1 | Đô thị loại II | 1.100 | 1.200 |
| 2 | Đô thị loại IV | 900 | 1.100 |
| 3 | Đô thị loại V | 700 | 900 |
2. Việc xác định khối lượng nước thải xả vào điểm đấu nối để tính tiền sử dụng dịch vụ thoát nước thải trong đô thị; nguyên tắc xác định, phương thức thu, quản lý và sử dụng tiền thu từ dịch vụ thoát nước thải trong đô thị hàng tháng thực hiện theo quy định tại Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.