vanban.org

Điều 1. Quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau: — Quyết định 03/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/01/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đồng Nai Ban hành 10/01/2024 Hiệu lực 25/01/2024 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cơ quan, tổ chức, cơ sở kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 03/2024/QĐ-UBND
25/01/2024Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND Sửa đổi Quyết định số 58/2011/QĐ-UBND ngày 16/9/2011 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2009/QĐ-UBNĐ ngày 27/02/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4798/2003/QĐ-UBND ngày 15/12/2003 của UBND tỉnh Đồng Nai về phương án thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 75/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 03/2024/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh: Đơn giá này được áp dụng cho dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất kinh doanh vận chuyển đến điểm trung chuyển hoặc khu xử lý trên địa bàn tỉnh.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Các cá nhân, hộ gia đình, các cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh được cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh.

b) Cơ quan quản lý nhà nước và đơn vị cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh.

c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

3. Mức giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (đơn giá đã bao gồm thuế GTGT):

a) Đối với hộ gia đình

Trên địa bàn các phường, thị trấn, xã (vùng I):

+ Hộ 01 nhân khẩu: 15.000 đồng/hộ/tháng.

+ Phòng trọ (01 phòng): 15.000 đồng/phòng/tháng.

+ Hộ dân cư còn lại: 40.000 đồng/hộ/tháng

Trên địa bàn các xã còn lại:

+ Hộ 1 nhân khẩu: 10.000 đồng/hộ/tháng.

+ Phòng trọ (01 phòng): 10.000 đồng/phòng/tháng.

+ Hộ dân cư còn lại: 35.000 đồng/hộ/tháng

b) Đối với các đơn vị Hành chính sự nghiệp, hộ kinh doanh, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, chợ, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe, các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng ăn uống, các trường hợp khác thực hiện ký Hợp đồng thỏa thuận với đơn vị cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn dựa trên lượng chất thải phát sinh:

- Giá thu gom, vận chuyển trên địa bàn các phường, thị trấn, xã (vùng I): 260 đồng/kg.

- Giá thu gom, vận chuyển trên địa bàn các xã còn lại: 230 đồng/kg.

Trường hợp các đơn vị có lượng chất thải phát sinh trên 300 kg/ngày, ngoài chi phí thu gom, vận chuyển thực hiện ký hợp đồng thỏa thuận với đơn vị cung cấp dịch vụ thêm giá xử lý chất thải rắn do cơ quan có thẩm quyền ban hành dựa trên lượng chất thải phát sinh.