vanban.org

Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Về việc đặt số hiệu đường huyện trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 159/QĐ-UBND · 01/07/2025
Kiên Giang Ban hành 18/01/2023 Hiệu lực 01/02/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Về việc đặt số hiệu đường huyện trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 03/2023/QĐ-UBND
01/02/2023Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Về việc đặt số hiệu đường huyện trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 15/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND Về việc công bố tên đường huyện trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 32/2012/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/07/2025 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc đặt số hiệu đường huyện trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

           Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

           Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

           Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;

           Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

           Căn cứ Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9  năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

           Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số       951/TTr-SGTVT ngày 31 tháng 10 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đặt số hiệu của 79 tuyến đường huyện thuộc 15 huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Kiên Giang tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

           Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp cùng các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

  Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

           Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 02 năm 2023 và thay thế Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc đặt số hiệu đường huyện trên địa bàn tỉnh Kiên Giang./.

                                                                       TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

                                                                                    KT. CHỦ TỊCH

                                                                                   PHÓ CHỦ TỊCH

                                                                                     Lê Quốc Anh

DANH MỤC SỐ HIỆU ĐƯỜNG HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2023
 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

___________________

STT Tên và số hiệu đường bộ Điểm đầu Điểm cuối Chiều dài  
Tên gọi sử dụng theo địa danh

Số hiệu

đường bộ

       
Thành phố Rạch Giá 16,8  
1 Đường Kênh Năm Liêu ĐH.01 Giáp Kênh Rạch Giá - Hà Tiên (phường Vĩnh Thông) Giáp ranh huyện Tân Hiệp 7,00  
2

Đường cặp kênh Rạch Giá - Long Xuyên

(tả ngạn)

ĐH.02 Giáp Kênh Rạch Giá - Hà Tiên (phường Vĩnh Hiệp) Giáp ranh huyện Tân Hiệp 9,80  
Thành phố Hà Tiên 62,95  
3 Đường Xoa Ảo ĐH.03 Quốc lộ 80 (đầu đường Xoa Ảo, xã Thuận Yên) Quốc lộ 80 (chân cầu Tô Châu) 13,97  
4 Đường Mương Đào ĐH.04 Quốc lộ 80 (Tượng đài Mạc Cửu) Đồn Biên phòng Vàm Hàng 7,40  
5 Đường Mũi Nai ĐH.05 Quốc lộ 80 (chân núi Pháo Đài) Đường Giếng Tượng (giáp ĐT.972) 15,1  
6 Đường Xà Xía ĐH.06 Quốc lộ 80 (UBND phường Bình San) Đường Thị Vạn (giáp cầu Mương Đào) 15,60  
7 Đường vào Cột Mốc 314 ĐH.07 ĐT.972 (phường Pháo Đài) Quốc lộ 80 (Cửa khẩu Hà Tiên 4,50  
8 Đường vườn Cao Su ĐH.08 Quốc lộ 80 (đường Nguyễn Chí Thanh) Đường vườn Cao Su (cổng sau Trung đoàn 20) 3,1  
9 Đường cặp kênh Rạch Ụ ĐH.09 Ngã ba ĐT.972 và đường Mạc Công Nương Giáp đường Thị Vạn (phường Đông Hồ) 3,28  
Huyện Kiên Lương 51,5  
10 Đường núi MoSo ĐH.10 ĐT.971 Khu di tích núi MoSo 3,80  
11 Đường Hòn Heo ĐH.11 ĐT.972B Ngã ba đường quanh núi 7,7  
12 Đường Kênh Nông Trường ĐH.12 ĐT.972B Giáp ranh Giang Thành 10,5  
13 Đường T3 ĐH.13

 Km181+746 – QL.80

(Kênh Rạch Giá – Hà Tiên)

 Cầu Kênh 15

(Giáp ranh huyện Giang Thành)

15,0  
14 Đường quanh Hòn Nghệ ĐH.14 UBND xã Hòn Nghệ UBND xã Hòn Nghệ 7,50  
15 Đường quanh đảo Sơn Hải ĐH.15 Cầu Tàu Cầu Tàu 7,00  
Huyện Giang Thành 35,6  
16 Đường Kênh Nông Trường ĐH.16 Giáp ranh thành phố Hà Tiên Giáp huyện Kiên Lương 14,6  
17 Đường Trà Phô ĐH.17 QL. N1, xã Phú Mỹ Đường T3 (giáp ranh huyện Kiên Lương) 9,0  
18 Đường T3 ĐH.18 Cầu Kênh 15 (Giáp huyện Kiên Lương) Quốc lộ N1 12,0  
Huyện Hòn Đất 70,03  
19 Đường Kiên Hảo ĐH.19 Bến đò Kiên Hảo (Kênh Rạch Giá - Hà Tiên) Thị trấn Óc Eo, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang 19,8  
20 Đường Mỹ Hiệp Sơn ĐH.20 Thị trấn Sóc Sơn (Kênh Rạch Giá - Hà Tiên) Xã Vọng Thê, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang 17,0  
21 Đường Quanh núi Hòn Đất ĐH.21 Ngã ba giao ĐT.969B (Km10+400) Ngã ba giao ĐT.969B (Km11+600) 4,40  
22 Đường T5 ĐH.22 Bến đò T5 (Kênh Rạch Giá – Hà Tiên) Xã Lương An Trà, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang 17,80  
23 Đường Kênh 9 – Vạn Thanh ĐH.23 Cầu Kênh 9 – QL.80 Cầu Vạn Thanh – ĐT.969B 8,40  
24 Đường quanh núi Hòn Sóc ĐH.24 Ngã ba giao ĐT.969 (Km4) Ngã ba Cầu Mương Lộ , Km5+675 ĐT.969 2,63  
Huyện Châu Thành 58,24  
25 Đường Thạnh Lộc ĐH.25 Quốc lộ 80 (bến đò Kênh 6) Ủy ban nhân dân xã Phi Thông 6,6  
26 Đường Giục Tượng ĐH.26 Quốc lộ 80 Giáp ranh huyện Giồng Riềng 10,0  
27 Đường Cù Là - Giục Tượng ĐH.27 Quốc lộ 61 (Tháp 4 Sư) Cầu Chợ Giục Tượng 5,0  
28 Đường Minh Lương - Giục Tượng ĐH.28 Quốc lộ 61 (chùa KLang Ông) Cầu KH1 4,24  
29 Đường Lâm Quang Ky ĐH.29 Quốc lộ 61 Cầu Chợ Tà Niên 7,7  
30 Đường Tà Niên ĐH.30 Quốc lộ 61 UBND xã Vĩnh Hòa Hiệp 2,5  
31 Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) ĐH.31 Giáp ĐH.35 Giáp thành phố Rạch Giá 1,8  
32 Đường Chung Sư ĐH.32 Quốc lộ 80 Ngã Sáu, Giục Tượng 10,0  
33 Đường Kênh Đòn Giông (bờ nam) ĐH.33 Đường Võ Văn Kiệt Giáp Tân Hiệp 10,4  
Huyện Tân Hiệp 73,4  
34 Đường Thạnh Đông ĐH.34 Quốc lộ 80 (cầu Kinh 9) Kênh 1200 (giáp Giồng Riềng) 13,1  
35 Đường Tân An ĐH.35 Quốc lộ 80 (Kênh Rạch Sỏi – Hậu Giang) Kênh Kiên Hảo 18,2  
36 Đường Tân Thành ĐH.36 Quốc lộ 80 (cầu Tân Hiệp) Kênh Kiên Hảo 18,8  
37 Đường Thạnh Đông B ĐH.37 Quốc lộ 80 (thị trấn Tân Hiệp) Đường Trâm Bầu 9,5  
38 Đường Kinh Sáu – Rọc Bà Ke ĐH.38 Quốc lộ 80 (cầu Kinh 6) Kênh Xã Trắc (xã Thạnh Đông) 13,8  
Huyện Giồng Riềng 60,4  
39 Đường Thạnh Hòa ĐH.39 Giáp ranh xã Giục Tượng, huyện Châu Thành ĐT.963B (thị trấn Giồng Riềng) 17,3  
40 Đường Ngọc Thành ĐH.40 ĐT.963 (Cầu KH5) Xã Ngọc Thành 5,4  
41 Đường Ngọc Thuận ĐH.41 ĐT.963 (Cầu KH6) Cầu ngang cụm dân cư Kênh Ranh 12,2  
42 Đường Hòa Thuận ĐH.42 ĐT.963 (cầu KH7) Xã Hòa Thuận 3,7  
43 Đường Hòa An ĐH.43 ĐT.963 (cầu Công Binh) Ủy ban nhân dân xã Hòa An 3,2  
44 Đường Thạnh Lộc ĐH.44 ĐT.963B (cầu Thạnh Hưng) Kênh Ranh, xã Thạnh Lộc 12,6  
45 Đường Thới Quản ĐH.45 Quốc lộ 61 (xã Long Thạnh) Xã Thới Quản, huyện Gò Quao 3,0  
46 Đường Bàn Thạch ĐH.46 Đường Thạnh Hòa Ủy ban nhân dân xã Bàn Thạch 3,0  
Huyện Gò Quao 43,4  
47 Đường Thủy Liễu ĐH.47 Thị trấn Gò Quao Xã Thủy Liễu 7,8  
48 Đường Vĩnh Phước B ĐH.48 Thị trấn Gò Quao ĐT.962 5,7  
49 Đường Vĩnh Phước A ĐH.49 Xã Vĩnh Thắng Xã Vĩnh Phước A 9,2  
50 Đường Thới Quản ĐH.50 Giáp ranh huyện Giồng Riềng Xã Thới Quản, huyện Gò Quao 3,5  
51 Đường Thanh Gia ĐH.51 Quốc lộ 61 (chùa Thanh Gia) Bến phà Thầy Quơn 12,7  
52 Đường Bần Bé ĐH.52 Quốc lộ 61 (cầu Cà Nhum) ĐH.54 (Thủy Liễu) 4,5  
Huyện An Biên 17,7  
53 Đường Nam Thái ĐH.53 ĐH.61 (cầu Bàu Trâm) ĐT.964 (xã Nam Thái) 9,0  
54 Đường Nam Yên ĐH.54 Quốc lộ 63 (thị trấn Thứ Ba) ĐT.964 (xã Nam Yên) 8,7  
Huyện U Minh Thượng 16,2  
55 Đường Hòa Chánh ĐH.55 Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) Chợ Nhà Ngang 12,7  
56 Đường Vĩnh Bình Bắc ĐH.56 ĐH.63 (Đường Hòa Chánh) Giáp ranh huyện Vĩnh Thuận 3,5  
Huyện Vĩnh Thuận 49,95  
57 Đường Vĩnh Phong ĐH.57 Bưu điện thị trấn Huyện Cống Năm Nam 12,1  
58 Đường Phong Đông ĐH.58 Cầu sắc Cạnh Đền Ủy ban nhân dân xã Phong Đông 7,7  
59 Đường Vĩnh Thuận ĐH.59 Cầu Kênh 2 Ranh Hạt 6,85  
60 Đường Tân Thuận ĐH.60 ĐT.965C (Cầu Kênh 1) Ủy ban nhân dân xã Tân Thuận 4,0  
61 Đường Vĩnh Bình Nam ĐH.61 Quốc lộ 63 (Ngã 5 Bình Minh) Kênh Rạch Cái Tàu 11,8  
62 Đường Vĩnh Bình Bắc ĐH.62 Giáp ranh huyện U Minh Thượng Ba Đình 7,5  
Huyện An Minh 49,7  
63 Đường Thuận Hòa ĐH.63 ĐT.967 (Kênh Tân Bằng Cán Gáo) ĐT.964 10,8  
64 Đường Rọ Ghe ĐH.64 ĐT.967 (Kênh Tân Bằng Cán Gáo) Xã Đông Hưng A 10,5  
65 Đường Vân Khánh Đông ĐH.65 ĐT.965B (thị trấn Thứ 11) Xã Vân Khánh Đông 10,5  
66 Đường Vân Khánh Tây ĐH.66 ĐT.965B (xã Vân Khánh) Xã Vân Khánh Tây 6,4  
67 Đường Mười Quang ĐH.67 ĐT.965 (Đê bao ngoài U Minh Thượng) ĐT.967 11,5  
Huyện Kiên Hải 52,3  
68 Đường quanh đảo Hòn Tre ĐH.68 Từ Km0+000 Đến Km12+000 12,9  
69 Đường quanh đảo Lại Sơn ĐH.69 Từ Km0+000 Đến Km19+500 23,5  
70 Đường Quanh đảo An Sơn ĐH.70 Từ Km0+000 Đến Km10+100 10,5  
71 Đường Quanh đảo Nam Du (Hòn Ngang) ĐH.71 Từ Km0+000 Đến Km4+500 5,4  
Thành phố Phú Quốc 37  
72 Đường Bãi Đất Đỏ ĐH.72 ĐT.973 (dốc Cô Sáu) Ngã Tư Quốc tế 4,5  
73 Đường Suối Mây ĐH.73 ĐT.975 (ngã 3 Suối Mây) ĐT.973 3,8  
74 Đường Hàm Ninh ĐH.74 ĐT.973 (ngã 3 Số 10) Cảng Hàm Ninh 3,5  
75 Đường Bãi Vòng ĐH.75 ĐT.973 Cảng Bãi Vòng 4,0  
76 Đường Khu Tượng ĐH.76 ĐT.975B ĐT.973 4,7  
77 Đường cầu C2 - Cửa Cạn ĐH.77 ĐT.974 (cầu C2) ĐT.975B (cầu Cửa Cạn) 8,0  
78 Đường Rạch Tràm ĐH.78 ĐT.973 (Trạm kiểm lâm Bãi Thơm) Rạch Tràm 8,5  
79 Đường Đồng Tranh ĐH.79 ĐT.973 Khu du lịch Bãi Vòng 3,97  
        
Mục lục Bấm để đi tới điều