vanban.org

Điều 4. Biên chế của Sở Nội vụ — Quyết định 03/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/03/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/03/2025 Thay thế: 10/2025/QĐ-UBND · 01/03/2025
Cần Thơ Ban hành 27/01/2022 Hiệu lực 21/02/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 16 năm
Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ · 10/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ · 03/2022/QĐ-UBND
01/03/202510/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 21/02/2022Bản gốcThay thế
Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ · 05/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ · 33/2010/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 03/2022/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Biên chế của Sở Nội vụ

1. Biên chế công chức, số lượng người làm việc trong cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Nội vụ được giao gắn với vị trí việc làm; chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng biên chế công chức, số lượng người làm việc được cơ quan có thẩm quyền giao hàng năm.

2. Việc quản lý, tuyển dụng và sử dụng biên chế công chức, số lượng người làm việc đúng vị trí việc làm và quy định pháp luật.