vanban.org

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/02/2019 và thay thế Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 09/02/2018 của UBND tỉnh Nam Định về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 để xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Nam Định. — Quyết định 03/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/03/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 02/03/2020 Thay thế: 8 /2020/QĐ-UBND · 21/02/2020
Nam Định Ban hành 28/01/2019 Hiệu lực 18/02/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 11 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 8 /2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 để xác định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Nam Định · 8 /2020/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 để xác định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Nam Định · 03/2019/QĐ-UBND
02/03/20208 /2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 18/02/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 để xác định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Nam Định · 03/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND Về việc Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 để xác định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Nam Định · 51/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Về việc Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 để xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Nam Định · 09/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 để xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Nam Định · 15/2015/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 03/2019/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/02/2019 và thay thế Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 09/02/2018 của UBND tỉnh Nam Định về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 để xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Nam Định.

Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

BIỂU CHI TIẾT:
Hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định năm 2019
      
(Kèm theo Quyết định số:  03  /2019/QĐ-UBND ngày   28  /01/2019 của UBND tỉnh Nam Định)      
STTKhu vựcHệ số điều chỉnh giá đất năm 2019Ghi chú      
I. Thành phố Nam Định        
1Tại các phường của Thành phố Nam Định1.4       
2Tại các xã của Thành phố Nam Định1.3       
3Khu công nghiệp Hòa Xá1.3       
4Cụm công nghiệp An Xá1.3       
5Tuyến đường Đại lộ Thiên Trường1.2       
II. Huyện Mỹ Lộc        
1Tại Thị trấn Mỹ Lộc1.4       
2Tại các xã còn lại thuộc huyện Mỹ Lộc1.2       
3Khu công nghiệp Mỹ Trung1.2       
4Tuyến đường Đại lộ Thiên Trường tại thị trấn Mỹ Lộc1.2       
5Tuyến đường Đại lộ Thiên Trường tại các xã còn lại1.2       
III. Huyện Vụ Bản        
1Tại Thị trấn Gôi1.4       
2Tại các xã còn lại thuộc huyện Vụ Bản1.2       
3Cụm CN Trung Thành1.2       
4Cụm CN Quang Trung1.2       
5Khu công nghiệp Bảo Minh1.2       
IV. Huyện Ý Yên        
1Tại Thị trấn Lâm1.4       
2Tại các xã còn lại thuộc huyện Ý Yên1.2       
3Cụm CN làng nghề thương mại dịch vụ phía Nam thị trấn Lâm1.3       
4Cụm CN La Xuyên1.3       
5Cụm CN tập trung xã Yên Xá1.3       
V. Huyện Nghĩa Hưng        
1Tại Thị trấn Liễu Đề1.4       
2Tại Thị trấn Rạng Đông1.4       
3Tại Thị trấn Quỹ Nhất1.4       
4Tại các xã còn lại thuộc huyện Nghĩa Hưng1.2       
5Cụm công nghiệp Nghĩa Sơn1.2       
VI. Huyện Trực Ninh        
1Tại Thị trấn Cổ Lễ1.4       
2Tại Thị trấn Cát Thành1.4       
3Tại Thị trấn Ninh Cường1.4       
4Tại các xã còn lại thuộc huyện Trực Ninh1.2       
5Cụm CN thị trấn Cổ Lễ1.2       
6Cụm CN thị trấn Cát Thành1.2       
7Cụm CN Trực Hùng1.2       
VII. Huyện Xuân Trường        
1Tại Thị trấn Xuân Trường1.4       
2Tại các xã còn lại thuộc huyện Xuân Trường1.2       
3Cụm CN xã Xuân Bắc1.2       
4Cụm CN xã Xuân Tiến1.3       
5Cụm CN TT Xuân Trường (Sau UBND huyện)1.3       
6Cụm CN TT Xuân Trường (Ngoài bãi sông Ninh Cơ)1.3       
VIII. Huyện Nam Trực        
1Tại Thị trấn Nam Giang1.4       
2Tại các xã còn lại thuộc huyện Nam Trực1.2       
3Cụm CN Vân Chàng1.3       
4Cụm CN Đồng Côi1.3       
IX. Huyện Hải Hậu        
1Tại Thị trấn Yên Định1.4       
2Tại Thị trấn Thịnh Long1.4       
3Tại Thị trấn Cồn1.4       
4Tại các xã còn lại thuộc huyện Hải Hậu1.2       
5Cụm CN Hải Phương1.3       
6Cụm CN Hải Minh1.3       
7Cụm CN Thịnh Long1.3       
8Khu du lịch Thịnh Long1.3       
X. Huyện Giao Thủy        
1Tại Thị trấn Ngô Đồng1.4       
2Tại Thị trấn Quất Lâm1.4       
3Tại các xã còn lại thuộc huyện Giao Thủy1.2       
4Khu Du lịch Quất Lâm1.3