Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/02/2019 và thay thế Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 09/02/2018 của UBND tỉnh Nam Định về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 để xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Nam Định.
Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
| BIỂU CHI TIẾT: Hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định năm 2019 | |||||||||
| (Kèm theo Quyết định số: 03 /2019/QĐ-UBND ngày 28 /01/2019 của UBND tỉnh Nam Định) | |||||||||
| STT | Khu vực | Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 | Ghi chú | ||||||
| I. Thành phố Nam Định | |||||||||
| 1 | Tại các phường của Thành phố Nam Định | 1.4 | |||||||
| 2 | Tại các xã của Thành phố Nam Định | 1.3 | |||||||
| 3 | Khu công nghiệp Hòa Xá | 1.3 | |||||||
| 4 | Cụm công nghiệp An Xá | 1.3 | |||||||
| 5 | Tuyến đường Đại lộ Thiên Trường | 1.2 | |||||||
| II. Huyện Mỹ Lộc | |||||||||
| 1 | Tại Thị trấn Mỹ Lộc | 1.4 | |||||||
| 2 | Tại các xã còn lại thuộc huyện Mỹ Lộc | 1.2 | |||||||
| 3 | Khu công nghiệp Mỹ Trung | 1.2 | |||||||
| 4 | Tuyến đường Đại lộ Thiên Trường tại thị trấn Mỹ Lộc | 1.2 | |||||||
| 5 | Tuyến đường Đại lộ Thiên Trường tại các xã còn lại | 1.2 | |||||||
| III. Huyện Vụ Bản | |||||||||
| 1 | Tại Thị trấn Gôi | 1.4 | |||||||
| 2 | Tại các xã còn lại thuộc huyện Vụ Bản | 1.2 | |||||||
| 3 | Cụm CN Trung Thành | 1.2 | |||||||
| 4 | Cụm CN Quang Trung | 1.2 | |||||||
| 5 | Khu công nghiệp Bảo Minh | 1.2 | |||||||
| IV. Huyện Ý Yên | |||||||||
| 1 | Tại Thị trấn Lâm | 1.4 | |||||||
| 2 | Tại các xã còn lại thuộc huyện Ý Yên | 1.2 | |||||||
| 3 | Cụm CN làng nghề thương mại dịch vụ phía Nam thị trấn Lâm | 1.3 | |||||||
| 4 | Cụm CN La Xuyên | 1.3 | |||||||
| 5 | Cụm CN tập trung xã Yên Xá | 1.3 | |||||||
| V. Huyện Nghĩa Hưng | |||||||||
| 1 | Tại Thị trấn Liễu Đề | 1.4 | |||||||
| 2 | Tại Thị trấn Rạng Đông | 1.4 | |||||||
| 3 | Tại Thị trấn Quỹ Nhất | 1.4 | |||||||
| 4 | Tại các xã còn lại thuộc huyện Nghĩa Hưng | 1.2 | |||||||
| 5 | Cụm công nghiệp Nghĩa Sơn | 1.2 | |||||||
| VI. Huyện Trực Ninh | |||||||||
| 1 | Tại Thị trấn Cổ Lễ | 1.4 | |||||||
| 2 | Tại Thị trấn Cát Thành | 1.4 | |||||||
| 3 | Tại Thị trấn Ninh Cường | 1.4 | |||||||
| 4 | Tại các xã còn lại thuộc huyện Trực Ninh | 1.2 | |||||||
| 5 | Cụm CN thị trấn Cổ Lễ | 1.2 | |||||||
| 6 | Cụm CN thị trấn Cát Thành | 1.2 | |||||||
| 7 | Cụm CN Trực Hùng | 1.2 | |||||||
| VII. Huyện Xuân Trường | |||||||||
| 1 | Tại Thị trấn Xuân Trường | 1.4 | |||||||
| 2 | Tại các xã còn lại thuộc huyện Xuân Trường | 1.2 | |||||||
| 3 | Cụm CN xã Xuân Bắc | 1.2 | |||||||
| 4 | Cụm CN xã Xuân Tiến | 1.3 | |||||||
| 5 | Cụm CN TT Xuân Trường (Sau UBND huyện) | 1.3 | |||||||
| 6 | Cụm CN TT Xuân Trường (Ngoài bãi sông Ninh Cơ) | 1.3 | |||||||
| VIII. Huyện Nam Trực | |||||||||
| 1 | Tại Thị trấn Nam Giang | 1.4 | |||||||
| 2 | Tại các xã còn lại thuộc huyện Nam Trực | 1.2 | |||||||
| 3 | Cụm CN Vân Chàng | 1.3 | |||||||
| 4 | Cụm CN Đồng Côi | 1.3 | |||||||
| IX. Huyện Hải Hậu | |||||||||
| 1 | Tại Thị trấn Yên Định | 1.4 | |||||||
| 2 | Tại Thị trấn Thịnh Long | 1.4 | |||||||
| 3 | Tại Thị trấn Cồn | 1.4 | |||||||
| 4 | Tại các xã còn lại thuộc huyện Hải Hậu | 1.2 | |||||||
| 5 | Cụm CN Hải Phương | 1.3 | |||||||
| 6 | Cụm CN Hải Minh | 1.3 | |||||||
| 7 | Cụm CN Thịnh Long | 1.3 | |||||||
| 8 | Khu du lịch Thịnh Long | 1.3 | |||||||
| X. Huyện Giao Thủy | |||||||||
| 1 | Tại Thị trấn Ngô Đồng | 1.4 | |||||||
| 2 | Tại Thị trấn Quất Lâm | 1.4 | |||||||
| 3 | Tại các xã còn lại thuộc huyện Giao Thủy | 1.2 | |||||||
| 4 | Khu Du lịch Quất Lâm | 1.3 | |||||||