vanban.org

Điều 2. Phương pháp tính tỷ lệ quy đổi — Quyết định 03/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/07/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/07/2026
Điện Biên Ban hành 08/01/2019 Hiệu lực 18/01/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 03/2019/QĐ-UBND
10/07/202647/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 18/01/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 03/2019/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Phương pháp tính tỷ lệ quy đổi

1. Phương pháp tính tỷ lệ quy đổ

Số lượng khoáng sản nguyên khai (tấn, m3) = (bằng) Số lượng khoáng sản thành phẩm (tấn, m3) x (nhân) Tỷ lệ quy đổi

2. Tỷ lệ quy đổi:

a) Quặng chì, kẽm

TT Tên khoáng sản Tỷ lệ quy đổi  Đơn vị tính
1 Tinh quặng chì, kẽm hàm lượng > 50% 6,0 Tấn quặng nguyên khai/Tấn sản phẩm
2 Tinh quặng chì, kẽm hàm lượng ≤ 50% 4,0 Tấn quặng nguyên khai/Tấn sản phẩm

b) Đối với khoáng sản làm vật liệu xây dựng

TT Tên khoáng sản Tỷ lệ quy đổi Đơn vị tính
1. Khoáng sản làm nguyên liệu sản xuất xi măng:    
1.1. Đất sét làm nguyên liệu xi măng 1,0 m3 sản phẩm/m3 nguyên khai
1.2. Đá vôi làm nguyên liệu sản xuất xi măng 1,0 m3 sản phẩm/m3 nguyên khai
2. Khoáng sản làm vật liệu thông thường:    
2.1 Đất làm vật liệu san lấp 1,0 m3 sản phẩm/m3 nguyên khai
2.2 Đất sét làm gạch, ngói 1,0 m3 sản phẩm/m3 nguyên khai
- Gạch đặc tiêu chuẩn (220 x 105 x 65)mm 1,5 m3 nguyên khai/1.000 viên
- Gạch thông tâm 2 lỗ tiêu chuẩn có Dr = 30mm (220 x 105 x 65)mm 1,19 m3 nguyên khai/1.000 viên
- Gạch thông tâm 4 lỗ tiêu chuẩn Dr=30mm (220 x 105 x 105)mm 1,8 m3 nguyên khai/1.000 viên
- Ngói loại 22viên/m2 2,0 m3 nguyên khai/1.000 viên
2.3 Đá hộc 1,0 m3 sản phẩm/m3 nguyên khai
2.4 Đá ba 1,08 m3 sản phẩm/m3 nguyên khai
2.5 Đá 4x6 1,10 m3 sản phẩm/m3 nguyên khai
2.6 Đá 2x4 1,15 m3 sản phẩm/m3 nguyên khai
2.7 Đá 1x2 1,18 m3 sản phẩm/m3 nguyên khai
2.8 Đá 0,5x1 1,20 m3 sản phẩm/m3 nguyên khai
2.19 Bột Base và Subbase 1,14 m3 sản phẩm/m3 nguyên khai
2.10 Cát nghiền từ đá 1,14 m3 sản phẩm/m3 nguyên khai
2.11 Cát khai thác lòng sông, lòng suối 1,0 m3 sản phẩm/m3 nguyên khai
2.12 Cuội khai thác lòng sông, lòng suối 1,0 m3 sản phẩm/m3 nguyên khai
2.13 Sỏi nhỏ và trung bình 1,0 m3 sản phẩm/m3 nguyên khai

c) Đối với khoáng sản nhiên liệu

TT Tên khoáng sản Tỷ lệ quy đổi  Đơn vị tính
1 Than nâu, than mỡ, than bùn 1,0 Tấn sản phầm/Tấn nguyên khai

d) Đối với nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên

TT Tên khoáng sản Tỷ lệ quy đổi  Đơn vị tính
1 Nước khoáng thiên nhiên; nước nóng thiên nhiên; nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp 1,0 m3 sản phẩm /m3 nguyên khai
2 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên khai thác kinh doanh tại các điểm ngâm, tắm, du lịch. 1,0 m3 sản phẩm /m3 nguyên khai