Điều 2. Phương pháp tính tỷ lệ quy đổi
1. Phương pháp tính tỷ lệ quy đổ
| Số lượng khoáng sản nguyên khai (tấn, m3) | = (bằng) | Số lượng khoáng sản thành phẩm (tấn, m3) | x (nhân) | Tỷ lệ quy đổi |
2. Tỷ lệ quy đổi:
a) Quặng chì, kẽm
| TT | Tên khoáng sản | Tỷ lệ quy đổi | Đơn vị tính |
| 1 | Tinh quặng chì, kẽm hàm lượng > 50% | 6,0 | Tấn quặng nguyên khai/Tấn sản phẩm |
| 2 | Tinh quặng chì, kẽm hàm lượng ≤ 50% | 4,0 | Tấn quặng nguyên khai/Tấn sản phẩm |
b) Đối với khoáng sản làm vật liệu xây dựng
| TT | Tên khoáng sản | Tỷ lệ quy đổi | Đơn vị tính |
| 1. | Khoáng sản làm nguyên liệu sản xuất xi măng: | ||
| 1.1. | Đất sét làm nguyên liệu xi măng | 1,0 | m3 sản phẩm/m3 nguyên khai |
| 1.2. | Đá vôi làm nguyên liệu sản xuất xi măng | 1,0 | m3 sản phẩm/m3 nguyên khai |
| 2. | Khoáng sản làm vật liệu thông thường: | ||
| 2.1 | Đất làm vật liệu san lấp | 1,0 | m3 sản phẩm/m3 nguyên khai |
| 2.2 | Đất sét làm gạch, ngói | 1,0 | m3 sản phẩm/m3 nguyên khai |
| - | Gạch đặc tiêu chuẩn (220 x 105 x 65)mm | 1,5 | m3 nguyên khai/1.000 viên |
| - | Gạch thông tâm 2 lỗ tiêu chuẩn có Dr = 30mm (220 x 105 x 65)mm | 1,19 | m3 nguyên khai/1.000 viên |
| - | Gạch thông tâm 4 lỗ tiêu chuẩn Dr=30mm (220 x 105 x 105)mm | 1,8 | m3 nguyên khai/1.000 viên |
| - | Ngói loại 22viên/m2 | 2,0 | m3 nguyên khai/1.000 viên |
| 2.3 | Đá hộc | 1,0 | m3 sản phẩm/m3 nguyên khai |
| 2.4 | Đá ba | 1,08 | m3 sản phẩm/m3 nguyên khai |
| 2.5 | Đá 4x6 | 1,10 | m3 sản phẩm/m3 nguyên khai |
| 2.6 | Đá 2x4 | 1,15 | m3 sản phẩm/m3 nguyên khai |
| 2.7 | Đá 1x2 | 1,18 | m3 sản phẩm/m3 nguyên khai |
| 2.8 | Đá 0,5x1 | 1,20 | m3 sản phẩm/m3 nguyên khai |
| 2.19 | Bột Base và Subbase | 1,14 | m3 sản phẩm/m3 nguyên khai |
| 2.10 | Cát nghiền từ đá | 1,14 | m3 sản phẩm/m3 nguyên khai |
| 2.11 | Cát khai thác lòng sông, lòng suối | 1,0 | m3 sản phẩm/m3 nguyên khai |
| 2.12 | Cuội khai thác lòng sông, lòng suối | 1,0 | m3 sản phẩm/m3 nguyên khai |
| 2.13 | Sỏi nhỏ và trung bình | 1,0 | m3 sản phẩm/m3 nguyên khai |
c) Đối với khoáng sản nhiên liệu
| TT | Tên khoáng sản | Tỷ lệ quy đổi | Đơn vị tính |
| 1 | Than nâu, than mỡ, than bùn | 1,0 | Tấn sản phầm/Tấn nguyên khai |
d) Đối với nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên
| TT | Tên khoáng sản | Tỷ lệ quy đổi | Đơn vị tính |
| 1 | Nước khoáng thiên nhiên; nước nóng thiên nhiên; nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | 1,0 | m3 sản phẩm /m3 nguyên khai |
| 2 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên khai thác kinh doanh tại các điểm ngâm, tắm, du lịch. | 1,0 | m3 sản phẩm /m3 nguyên khai |