vanban.org

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi Trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 03/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/03/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/03/2019 Thay thế: 14/2019/QĐ-UBND · 20/03/2019
Lâm Đồng Ban hành 04/04/2018 Hiệu lực 15/04/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 11 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng · 09/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2019 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng · 14/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng · 03/2018/QĐ-UBND
30/03/201914/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 15/04/2018Bản gốcThay thế
Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng · 25/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Ban hành bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng · 11/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND Ban hành bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc · 21/2015/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 03/2018/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi Trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.