Điều 2. Giá tối đa đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)
| Stt | Đối tượng sử dụng dịch vụ | Đơn vị tính | Giá tối đa (đồng) | |||
| Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện | Địa bàn các xã còn lại | |||||
| 1 | Hộ gia đình không tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh (kể cả các hộ ở khu tập thể) | đồng/hộ/ tháng | 20.000 | 15.000 | ||
| 2 | Hộ gia đình sản xuất, kinh doanh: | |||||
| 2.1 | Hộ kinh doanh thực phẩm, rau quả; hoa tươi, kinh doanh nông sản; thu mua phế liệu, karaoke, vật liệu xây dựng. | đồng/hộ/ tháng | 100.000 | 80.000 | ||
| 2.2 | Hộ kinh doanh: văn hóa phẩm; sửa chữa xe máy; hiệu may; làm tóc; đóng giày dép, bách hóa, tạp hóa, mỹ phẩm, chăn ga gối đệm, các phòng tập thể dục và các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ lẻ khác. | đồng/hộ/ tháng | 50.000 | 40.000 | ||
| 2.3 | Hộ gia đình kinh doanh dịch vụ ăn uống | đồng/hộ/ tháng | 200.000 | 160.000 | ||
| 2.4 | Hộ sản xuất, kinh doanh tại chợ | đồng/hộ/ tháng | 50.000 | 35.000 | ||
| 2.5 | Hộ gia đình kinh doanh nhà trọ (ngoài mức thu phải nộp theo quy định đối với hộ không sản xuất, kinh doanh) | đồng/phòng/ tháng | 9.000 | 7.000 | ||
| 3 | Rạp chiếu bóng, nhà văn hóa, các dịch vụ vui chơi giải trí. | đồng/đơn vị/tháng | 70.000 | 60.000 | ||
| 4 | Nhà hàng, khách sạn | |||||
| 4.1 | Nhà hàng, khách sạn không có dịch vụ ăn uống | đồng/đơn vị/tháng | 200.000 | 160.000 | ||
| 4.2 | Nhà hàng, khách sạn có dịch vụ ăn uống, giải khát, trung tâm hội nghị tiệc cưới | đồng/m3 | 190.000 | 150.000 | ||
| 5 | Nhà nghỉ | đồng/đơn vị/tháng | 170.000 | 140.000 | ||
| 6 | Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm | đồng/m3 | 190.000 | 150.000 | ||
| 7 | Các cơ sở y tế (trừ rác thải y tế) | |||||
| 7.1 | Bệnh viện, trung tâm y tế | đồng/m3 | 300.000 | 250.000 | ||
| 7.2 | Trạm y tế xã, phường, thị trấn | đồng/đơn vị/tháng | 120.000 | 80.000 | ||
| 7.3 | Cơ sở y tế tư nhân | đồng/đơn vị/tháng | 150.000 | 120.000 | ||
| 8 | Công trình xây dựng | đồng/m3 | 190.000 | 150.000 | ||
| 9 | Trường học, nhà trẻ, cơ quan, đơn vị, trụ sở làm việc, văn phòng đại diện và các tổ chức khác | |||||
| 9.1 | Trường hợp không có bếp ăn, bán trú | đồng/đơn vị/tháng | 160.000 | 110.000 | ||
| 9.2 | Trường hợp có bếp ăn, bán trú | đồng/m3 | 190.000 | 150.000 | ||
| 10 | Bến ôtô, bãi đậu xe, các điểm tham quan, du lịch | đồng/cơ sở/tháng | 300.000 | 200.000 | ||
| 11 | Nhà máy | đồng/m3 | 300.000 | 250.000 | ||
| 12 | Siêu thị, trung tâm thương mại | đồng/m3 | 190.000 | 150.000 | ||
*Ghi chú: Đơn vị tính: 1 m3 = 420 kg rác.