vanban.org

Điều 2. Giá tối đa đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) — Quyết định 03/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/02/2018 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đắk Nông Ban hành 18/01/2018 Hiệu lực 01/02/2018 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 03/2018/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá tối đa đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)

  Stt Đối tượng sử dụng dịch vụ Đơn vị tính Giá tối đa (đồng)
  Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện Địa bàn các xã còn lại
1 Hộ gia đình không tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh (kể cả các hộ ở khu tập thể)

đồng/hộ/

tháng

20.000 15.000
2 Hộ gia đình sản xuất, kinh doanh:      
2.1 Hộ kinh doanh thực phẩm, rau quả; hoa tươi, kinh doanh nông sản; thu mua phế liệu, karaoke, vật liệu xây dựng.

đồng/hộ/

tháng

100.000 80.000
2.2 Hộ kinh doanh: văn hóa phẩm; sửa chữa xe máy; hiệu may; làm tóc; đóng giày dép, bách hóa, tạp hóa, mỹ phẩm, chăn ga gối đệm, các phòng tập thể dục và các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ lẻ khác.

đồng/hộ/

tháng

50.000 40.000
2.3 Hộ gia đình kinh doanh dịch vụ ăn uống

đồng/hộ/

tháng

200.000 160.000
2.4 Hộ sản xuất, kinh doanh tại chợ

đồng/hộ/

tháng

50.000 35.000
2.5 Hộ gia đình kinh doanh nhà trọ (ngoài mức thu phải nộp theo quy định đối với hộ không sản xuất, kinh doanh)

đồng/phòng/

tháng

9.000 7.000
3 Rạp chiếu bóng, nhà văn hóa, các dịch vụ vui chơi giải trí. đồng/đơn vị/tháng 70.000 60.000
4 Nhà hàng, khách sạn    
4.1 Nhà hàng, khách sạn không có dịch vụ ăn uống đồng/đơn vị/tháng 200.000 160.000
4.2 Nhà hàng, khách sạn có dịch vụ ăn uống, giải khát, trung tâm hội nghị tiệc cưới đồng/m3 190.000 150.000
5 Nhà nghỉ đồng/đơn vị/tháng 170.000 140.000
6 Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm đồng/m3 190.000 150.000
7 Các cơ sở y tế (trừ rác thải y tế)    
7.1 Bệnh viện, trung tâm y tế đồng/m3 300.000 250.000
7.2 Trạm y tế xã, phường, thị trấn đồng/đơn vị/tháng 120.000 80.000
7.3 Cơ sở y tế tư nhân đồng/đơn vị/tháng 150.000 120.000
8 Công trình xây dựng đồng/m3 190.000 150.000
9 Trường học, nhà trẻ, cơ quan, đơn vị, trụ sở làm việc, văn phòng đại diện và các tổ chức khác      
9.1 Trường hợp không có bếp ăn, bán trú đồng/đơn vị/tháng 160.000 110.000
9.2 Trường hợp có bếp ăn, bán trú đồng/m3 190.000 150.000
10 Bến ôtô, bãi đậu xe, các điểm tham quan, du lịch đồng/cơ sở/tháng 300.000 200.000
11  Nhà máy đồng/m3 300.000 250.000
12 Siêu thị, trung tâm thương mại đồng/m3 190.000 150.000

*Ghi chú: Đơn vị tính: 1 m3  = 420 kg rác.