Điều 3. Giá tối đa đối với các dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
| STT | Phương tiện | Mức giá tối đa (đồng/vé/lượt) |
| 1 | Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự | 2.000 |
| 2 | Xe lam, máy kéo | 6.000 |
| 3 | Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng | 15.000 |
| 4 | Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi (tải trọng dưới 5 tấn), xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn | 20.000 |
| 5 | Xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến 5 tấn | 30.000 |
Ghi chú: Tải trọng của từng phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế (trọng tải hàng hóa), căn cứ vào giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp.