vanban.org

Điều 3. Giá tối đa đối với các dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh — Quyết định 03/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/07/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 07/07/2017 Thay thế: 21/2017/QĐ-UBND · 27/06/2017
Kiên Giang Ban hành 19/01/2017 Hiệu lực 29/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang · 21/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 03/2017/QĐ-UBND
07/07/201721/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 29/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 03/2017/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giá tối đa đối với các dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh

STT Phương tiện Mức giá tối đa (đồng/vé/lượt)
1 Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự 2.000
2 Xe lam, máy kéo 6.000
3 Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng 15.000
4 Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi (tải trọng dưới 5 tấn), xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn 20.000
5 Xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến 5 tấn 30.000

Ghi chú: Tải trọng của từng phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế (trọng tải hàng hóa), căn cứ vào giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp.