Điều 1. Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng trên địa bàn thành phố Hà Nội như sau:
1. Đối tượng, thời gian và mức hỗ trợ:
| TT | Đối tượng | Mức hỗ trợ |
| I | Toàn bộ người dân có hộ khẩu thường trú tại thành phố Hà Nội khi thực hiện hỏa táng tại các cơ sở hỏa táng của thành phố Hà Nội. Thời gian thực hiện đến hết ngày 31/12/2020. | |
| 1 | Chi phí hỏa táng | |
| - Thi hài người lớn | 3.000.000đ/ca | |
| - Thi hài trẻ em dưới 6 tuổi | 1.500.000đ/ca | |
| 2 | Chi phí vận chuyển | |
| - Khu vực nội thành | 500.000đ/ca | |
| - Khu vực ngoại thành | 1.000.000đ/ca | |
| 3 | Chi phí khác áp dụng người dân thuộc hộ nghèo, trẻ em dưới 6 tuổi (áo quan hỏa táng, túi đồ khâm liệm và quản lý lưu giữ bình tro). | Theo mức giá thấp nhất của Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội |
| II | Các đối tượng người có công đang được nuôi dưỡng thường xuyên tại các Trung tâm nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công; các đối tượng xã hội đang được nuôi dưỡng thường xuyên tại các Trung tâm bảo trợ xã hội, Bệnh viện 09 của Thành phố; người vô gia cư, lang thang cơ nhỡ không có người thân, mất trên địa bàn Thành phố. Thời gian thực hiện từ ngày Quyết định có hiệu lực | |
| 1 | Chi phí hỏa táng | |
| - Thi hài người lớn | 3.000.000đ/ca | |
| - Thi hài trẻ em dưới 6 tuổi | 1.500.000đ/ca | |
| 2 | Chi phí vận chuyển | |
| - Khu vực nội thành | 500.000đ/ca | |
| - Khu vực ngoại thành | 1.000.000đ/ca | |
| 3 | Chi phí khác (áo quan hỏa táng, túi đồ khâm liệm và quản lý lưu giữ bình tro) | Theo mức giá thấp nhất của Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội |
2. Nguồn kinh phí: Bố trí trong dự toán kinh phí giao cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. Ngoài ra, khuyến khích UBND các quận, huyện, thị xã; xã, phường, thị trấn có chính sách hỗ trợ thêm cho đối tượng của địa phương.