vanban.org

Điều 1. Quy định tạm thời mức tạm thu học phí đào tạo trình độ sơ cấp nghề, trung cấp nghề, cao đẳng nghề năm học 2016 trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể như sau: — Quyết định 03/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017
Cà Mau Ban hành 19/04/2016 Hiệu lực 29/04/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 03/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định tạm thời mức tạm thu học phí đào tạo trình độ sơ cấp nghề, trung cấp nghề, cao đẳng nghề năm học 2016 trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể như sau:

1. Mức thu học phí hệ chính quy

Khối ngành Chuyên ngành Trình độ cao đẳng nghề Trình độ trung cấp nghề Trình độ sơ cấp
Nhóm 1:       Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản   1. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội 285.000đ/SV/ tháng 250.000đ/ HV/tháng   215.000đ/ HV/tháng  
2. Nông, lâm nghiệp, thủy sản 308.000đ/SV/ tháng 270.000đ/ HV/tháng 232.000đ/ HV/tháng
3. Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến 445.000đ/SV/ tháng 390.000đ/ HV/tháng 335.000đ/ HV/tháng
4. An ninh, quốc phòng 490.000đ/SV/ tháng 430.000đ/ HV/tháng 370.000đ/ HV/tháng
5. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường 524.000đ/SV/ tháng 460.000đ/ HV/tháng 395.000đ/ HV/tháng
6. Báo chí và thông tin; pháp luật 255.000đ/SV/ tháng 220.000đ/ HV/tháng[[ơ 190.000đ/ HV/tháng
Nhóm 2: Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn du lịch   1. Toán, thống kê 278.000đ/SV/ tháng 240.000đ/ HV/tháng 205.000đ/ HV/tháng
2. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân 360.000đ/SV/ tháng 310.000đ/ HV/tháng 265.000đ/ HV/tháng
3. Nghệ thuật 418.000đ/SV/ tháng 360.000đ/ HV/tháng 310.000đ/ HV/tháng
4. Khoa học tự nhiên 545.000đ/SV/ tháng 470.000đ/ HV/tháng 405.000đ/ HV/tháng
5. Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật 626.000đ/SV/ tháng 540.000đ/ HV/tháng 465.000đ/ HV/tháng
6. Dịch vụ vận tải 626.000đ/SV/ tháng 540.000đ/ HV/tháng 465.000đ/ HV/tháng
Nhóm 3: Y dược Sức khỏe 418.000đ/SV/ tháng 360.000đ/ HV/tháng 310.000đ/ HV/tháng
Nhóm 4: Các ngành khác Các ngành khác 568.000đ/SV/ tháng 490.000đ/ HV/tháng 422.000đ/ HV/tháng

2. Mức thu học phí theo phương thức giáo dục thường xuyên

Học phí đào tạo đại học và giáo dục nghề nghiệp thực hiện theo phương thức giáo dục thường xuyên áp dụng mức không vượt quá 150% mức thu học phí so với hệ đào tạo chính quy tương ứng cùng trình độ đào tạo, nhóm ngành, chuyên ngành và nghề đào tạo theo chương trình đào tạo đại trà tại cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp chưa thực hiện tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư.