vanban.org

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này (kèm Danh mục động vật hoang dã thông thường được quản lý, bảo vệ trên địa bàn tỉnh Cà Mau)./. — Quyết định 03/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/06/2016
Cà Mau Ban hành 08/02/2015 Hiệu lực 18/02/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 03/2014/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này (kèm Danh mục động vật hoang dã thông thường được quản lý, bảo vệ trên địa bàn tỉnh Cà Mau)./.

DANH MỤC

ĐỘNG VẬT HOANG DÃ THÔNG THƯỜNG ĐƯỢC QUẢN LÝ, BẢO VỆ

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

(Kèm theo Quyết định số:03/2014/QĐ-UBND ngày   08/02/2014  của UBND tỉnh Cà Mau)

  TT TÊN VIỆT NAM   TÊN KHOA HỌC  
  LỚP CHIM AVES
  BỘ BỒ NÔNG PELECANIFORMES
  Họ Bồ nông Pelecandidae
1 Chằng bè (Bồ nông chân xám) Palacanus phillipennis
  Họ Cổ rắn Anhingidae
2 Điêng điểng (Cổ rắn) Anhinga rufa melanogater
  BỘ HẠC CICONIFORMES
  Họ Hạc Ciconiidae
3 Giang sen (Cò lạo Ấn Độ) Mycteria leucocephala
  Họ Diệc Ardeidae
4 Cò trắng Egretta garzetta
5 Cò xanh Butorides striatus actophilus
6 Cò ruồi Bubulcus ibis coromandus
7 Cò lửa Ixobrychus cinnamomeus
8 Diệc lửa Ardea purpurea manilensis
9 Diệc xám Ardea cinerea reatirostris
10 Vạc Nycticorax nycticorax
  Họ Cò quăm Threskiornithidae
11 Quắm đen Plegadis falcinillus
12 Quắm trắng (quăm đầu đen) Threskionis melanocephala
  BỘ NGỖNG ANSERIFORMES
  Họ Vịt Anatidae
13 Le le nâu Dendrocygna javsnica
14 Vịt trời Anas poecilorhyncha haringtoni
  BỘ CHIM LẶN PODICIPEFORMES
  Họ Chim lặn Podicipedidae
15 Le hôi Tachybaptus ruficollis
  BỘ SẾU GRUIFORMES
  Họ Gà nước Accipitridae
16 Trích ré (Kịch) Gallinula chloropus
17 Trích cồ (Xít) Porphyro porphyrio viridis
18 Óc cao (Gà nước họng nâu) Rallina fasciata
  BỘ CU CU CUCULIFORMES
  Họ Cu cu Cuculidae
19 Tu hú Endynamis scopolacea chinensis
  BỘ SẺ PESSERIFORMES
  Họ Sáo Sturnidae
20 Sáo mỏ vàng (Sáo trâu) Acridotheres grandis
21 Sáo nâu Acridotheres tristis
22 Cưỡng Sturnus nigricollis
  Họ Chìa vôi Motacillidae
23 Chìa vôi trắng Motacillidae alba
  LỚP BÒ SÁT REPTILES
  BỘ RÙA TESTUDINATA
  Họ Rùa đầm Emydidae
24 Rùa hộp lưng đen (Rùa nắp) Cuora amboinensis