vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ % trích lại cho cơ quan thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể: — Quyết định 03/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/01/2015 Thay thế: 02/2015/QĐ-UBND · 15/01/2015
Hậu Giang Ban hành 05/01/2012 Hiệu lực 15/01/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về việc quy định các khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 02/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho cơ quan thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 03/2012/QĐ-UBND
15/01/2012Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 03/2012/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ % trích lại cho cơ quan thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể:

1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang Quy định về quản lý thu phí, lệ phí và đấu thầu phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang như sau:

a) Bổ sung lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ôtô:

TT Nội dung ĐVT Mức thu Phân chia số thu
Tỷ lệ %
 trích lại cho đơn vị thu
Tỷ lệ %
nộp NSNN
1 2 3 4 5 6
1 Lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô Đồng/giấy phép 200.000 65% 35%
2 Lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (Cấp lại, cấp đổi) Đồng/lần cấp 50.000 65% 35%

b) Bổ sung lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm:

TT Nội dung ĐVT Mức thu Phân chia số thu
Tổ chức Cá nhân,
hộ gia đình
Đơn vị sự nghiệp công lập được giaoquyền tự chủ Cơ quan quản lý hành chính Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập chưa được giao quyền tự chủ
Tỷ lệ %
 trích lại cho đơn vị thu
Tỷ lệ %
nộp NSNN
Tỷ lệ %
 trích lại cho đơn vị thu
Tỷ lệ %
nộp NSNN
1 2 3 4 5 6 7 8 9
1 Đăng kýgiao dịch bảođảm Đồng/hồ sơ 80.000  60.000 70% 30% 50% 50%
2 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm Đồng/hồ sơ 70.000  50.000 70% 30% 50% 50%
3 Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký Đồng/hồ sơ 60.000  40.000 70% 30% 50% 50%
4 Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm Đồng/hồ sơ 20.000  20.000 70% 30% 50% 50%

c) Bổ sung phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm:

TT Nội dung ĐVT Mức thu Phân chia số thu
Tổ chức Cá nhân,
hộ gia đình
Đơn vị sự nghiệp công lập được giao quyền tự chủ Cơ quan quản lý hành chính Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập chưa được giao quyền tự chủ
Tỷ lệ %
 trích lại cho đơn vị thu
Tỷ lệ %
nộp NSNN
Tỷ lệ %
 trích lại cho đơn vị thu
Tỷ lệ %
nộp NSNN
1 2 3 4 5 6 7 8 9
  Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm, hợp đồng) Đồng/ trường hợp 30.000 20.000 70% 30% 50% 50%

d) Sửa đổi Mục XII phần Danh mục phí, lệ phí và các mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2008 quy định về phí vệ sinh như sau:

TT Nội dung Mức thu ĐVT
1 2 3 4
1  Hộ sản xuất, kinh doanh    
  - Hộ sản xuất kinh doanh ngoài chợ 50.000 Đồng/tháng
- Hộ kinh doanh tại chợ (lô cố định) 15.000 Đồng/tháng
2 Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh    
  - Trong hẻm 10.000 Đồng/tháng
  - Nhà mặt tiền 15.000 Đồng/tháng
3 Cơ quan, ban, ngành, đoàn thể    
  - Trụ sở nằm độc lập 30.000 Đồng/tháng
- Trụ sở nằm chung 1 khuôn viên (nhiều trụ sở) 15.000 Đồng/tháng
4 Trường học các cấp    
  - Trường có đến 10 phòng 30.000 Đồng/tháng
- Trường trên 10 phòng đến 20 phòng 50.000 Đồng/tháng
- Trường có trên 20 phòng 80.000 Đồng/tháng
5 Trụ sở văn phòng các doanh nghiệp các thành phần kinh tế    
  - Văn phòng độc lập 100.000 Đồng/tháng
  - Văn phòng các Công ty, XN có sản xuất kinh doanh 100.000 Đồng/tháng
6 Kinh doanh nhà trọ 5.000 Đồng/tháng/
phòng
7 Khách sạn 160.000 Đồng/m3
8 Nhà hàng 160.000 Đồng/m3
9 Khách sạn và nhà hàng 160.000 Đồng/m3
10 Rác sinh hoạt Bệnh viện 160.000 Đồng/m3

đ) Bổ sung phân chia số thu lệ phí đăng ký hộ tịch:

TT Nội dung Phân chia số thu
Tỷ lệ %
 trích lại cho đơn vị thu
Tỷ lệ %
nộp NSNN
1 2 3 4  
  Tỷ lệ % trích lại trên tổng số thu lệ phí đăng ký hộ tịch 50% 50%  

e) Bổ sung phân chia số thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường:

TT Nội dung Phân chia số thu
Tỷ lệ %
 trích lại cho đơn vị thu
Tỷ lệ %
nộp NSNN
1 2 3 4
  Tỷ lệ % trích lại trên tổng số thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 80% 20%

2. Sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ôtô dưới 10 chỗ ngồi; mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị được ủy quyền thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang như sau:

“1. Tỷ lệ % thu phí trước bạ đối với xe ôtô dưới 10 chỗ ngồi: Tỷ lệ % thu lệ phí trước bạ đối với xe ôtô dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) bao gồm cả trường hợp ôtô bán tải vừa chở người, vừa chở hàng hóa là 10%.”