Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ % trích lại cho cơ quan thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể:
1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang Quy định về quản lý thu phí, lệ phí và đấu thầu phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang như sau:
a) Bổ sung lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ôtô:
| TT | Nội dung | ĐVT | Mức thu | Phân chia số thu | |
|
Tỷ lệ % trích lại cho đơn vị thu |
Tỷ lệ % nộp NSNN | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | Lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô | Đồng/giấy phép | 200.000 | 65% | 35% |
| 2 | Lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (Cấp lại, cấp đổi) | Đồng/lần cấp | 50.000 | 65% | 35% |
b) Bổ sung lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm:
| TT | Nội dung | ĐVT | Mức thu | Phân chia số thu | ||||
| Tổ chức |
Cá nhân, hộ gia đình | Đơn vị sự nghiệp công lập được giaoquyền tự chủ | Cơ quan quản lý hành chính Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập chưa được giao quyền tự chủ | |||||
|
Tỷ lệ % trích lại cho đơn vị thu |
Tỷ lệ % nộp NSNN |
Tỷ lệ % trích lại cho đơn vị thu |
Tỷ lệ % nộp NSNN | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 1 | Đăng kýgiao dịch bảođảm | Đồng/hồ sơ | 80.000 | 60.000 | 70% | 30% | 50% | 50% |
| 2 | Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm | Đồng/hồ sơ | 70.000 | 50.000 | 70% | 30% | 50% | 50% |
| 3 | Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký | Đồng/hồ sơ | 60.000 | 40.000 | 70% | 30% | 50% | 50% |
| 4 | Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm | Đồng/hồ sơ | 20.000 | 20.000 | 70% | 30% | 50% | 50% |
c) Bổ sung phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm:
| TT | Nội dung | ĐVT | Mức thu | Phân chia số thu | ||||
| Tổ chức |
Cá nhân, hộ gia đình | Đơn vị sự nghiệp công lập được giao quyền tự chủ | Cơ quan quản lý hành chính Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập chưa được giao quyền tự chủ | |||||
|
Tỷ lệ % trích lại cho đơn vị thu |
Tỷ lệ % nộp NSNN |
Tỷ lệ % trích lại cho đơn vị thu |
Tỷ lệ % nộp NSNN | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm, hợp đồng) | Đồng/ trường hợp | 30.000 | 20.000 | 70% | 30% | 50% | 50% | |
d) Sửa đổi Mục XII phần Danh mục phí, lệ phí và các mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2008 quy định về phí vệ sinh như sau:
| TT | Nội dung | Mức thu | ĐVT |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | Hộ sản xuất, kinh doanh | ||
| - Hộ sản xuất kinh doanh ngoài chợ | 50.000 | Đồng/tháng | |
| - Hộ kinh doanh tại chợ (lô cố định) | 15.000 | Đồng/tháng | |
| 2 | Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh | ||
| - Trong hẻm | 10.000 | Đồng/tháng | |
| - Nhà mặt tiền | 15.000 | Đồng/tháng | |
| 3 | Cơ quan, ban, ngành, đoàn thể | ||
| - Trụ sở nằm độc lập | 30.000 | Đồng/tháng | |
| - Trụ sở nằm chung 1 khuôn viên (nhiều trụ sở) | 15.000 | Đồng/tháng | |
| 4 | Trường học các cấp | ||
| - Trường có đến 10 phòng | 30.000 | Đồng/tháng | |
| - Trường trên 10 phòng đến 20 phòng | 50.000 | Đồng/tháng | |
| - Trường có trên 20 phòng | 80.000 | Đồng/tháng | |
| 5 | Trụ sở văn phòng các doanh nghiệp các thành phần kinh tế | ||
| - Văn phòng độc lập | 100.000 | Đồng/tháng | |
| - Văn phòng các Công ty, XN có sản xuất kinh doanh | 100.000 | Đồng/tháng | |
| 6 | Kinh doanh nhà trọ | 5.000 |
Đồng/tháng/ phòng |
| 7 | Khách sạn | 160.000 | Đồng/m3 |
| 8 | Nhà hàng | 160.000 | Đồng/m3 |
| 9 | Khách sạn và nhà hàng | 160.000 | Đồng/m3 |
| 10 | Rác sinh hoạt Bệnh viện | 160.000 | Đồng/m3 |
đ) Bổ sung phân chia số thu lệ phí đăng ký hộ tịch:
| TT | Nội dung | Phân chia số thu | ||
|
Tỷ lệ % trích lại cho đơn vị thu |
Tỷ lệ % nộp NSNN | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | |
| Tỷ lệ % trích lại trên tổng số thu lệ phí đăng ký hộ tịch | 50% | 50% | ||
e) Bổ sung phân chia số thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường:
| TT | Nội dung | Phân chia số thu | |
|
Tỷ lệ % trích lại cho đơn vị thu |
Tỷ lệ % nộp NSNN | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| Tỷ lệ % trích lại trên tổng số thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường | 80% | 20% | |
2. Sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ôtô dưới 10 chỗ ngồi; mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị được ủy quyền thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang như sau:
“1. Tỷ lệ % thu phí trước bạ đối với xe ôtô dưới 10 chỗ ngồi: Tỷ lệ % thu lệ phí trước bạ đối với xe ôtô dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) bao gồm cả trường hợp ôtô bán tải vừa chở người, vừa chở hàng hóa là 10%.”