Điều 4. Mức hỗ trợ ảnh hưởng môi trường:
1. Mức hỗ trợ ảnh hưởng môi trường hàng năm theo quy định như sau:
| STT | Phạm vi hỗ trợ | Mức hỗ trợ |
| I | Đối với nhân khẩu trong vùng ảnh hưởng môi trường (đồng/người/tháng) | |
| 1 | Từ 0m đến 100m | 70.000 |
| 2 | Từ 100m đến 150m | 70.000 |
| 3 | Từ 150m đến 300m | 66.000 |
| 4 | Trên 300m đến 500m | 47.000 |
| II | Đối với đất canh tác trong vùng ảnh hưởng môi trường (đồng/m2/năm) | |
|
| Từ 0m đến 500m | 170 |
2. Các đối tượng quy định tại Khoản 2, Điều 2 được hưởng mức hỗ trợ bằng 1/2 mức hỗ trợ theo quy định trên. Thời gian được hưởng mức hỗ trợ căn cứ vào ngày công thực tế được xác nhận của Thủ trưởng đơn vị trên bảng chấm công, bảng lương hoặc Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn nằm trong vùng ảnh hưởng môi trường của Khu xử lý chất thải rắn.