Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam. — Quyết định 03/2008/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/01/2016
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 04/01/2016
Thay thế: 33/2015/QĐ-UBND · 25/12/2015
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 6 phiên bản · 18 năm
04/01/201633/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
26/01/2008Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 03/2008/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
Điều 2. Đối tượng áp dụng.
Điều 3. Nguyên tắc về quản lý, bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh
Điều 4. Tiêu chuẩn chất lượng môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Chương II — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Điều 5. Trách nhiệm của Sở, ban, ngành, trong công tác bảo vệ môi trường
Điều 6. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã (gọi chung là cấp huyện).
Điều 7. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân, Mặt trận Tổ quốc các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã).
Chương III — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH,
Điều 8. Trách nhiệm của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.
Điều 9. Trách nhiệm của các hộ gia đình, cá nhân
Chương IV — TRÌNH TỰ THỦ TỤC LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT
Điều 10. Đối tượng phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường (gọi tắt ĐTM), Báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung và Bản cam kết bảo vệ môi trường.
Điều 11. Thời gian thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
Điều 12. Thời gian thẩm định Bản cam kết bảo vệ môi trường.
Điều 13. Ủy quyền xác nhận Bản cam kết bảo vệ môi trường
Điều 14. Gửi Bản cam kết bảo vệ môi trường đã xác nhận
Chương V — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC NHẬN VIỆC THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, BẢN CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐƯỢC PHÊ DUYỆT, ĐƯỢC XÁC NHẬN
Điều 15. Thủ tục kiểm tra kế hoạch xây lắp các công trình xử lý và bảo vệ môi trường.
Điều 16. Thủ tục xác nhận việc thực hiện các nội dung Báo cáo đánh giá tác động môi trường, Bản cam kết bảo vệ môi trường đã được phê duyệt, được xác nhận.
Chương VI — QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG LƯU VỰC SÔNG ĐÁY, SÔNG NHUỆ,
Điều 17. Bảo vệ Môi trường nước sông Nhuệ, sông Đáy, sông Châu Giang:
Điều 18. Quy định báo động ô nhiễm sông.
Điều 19. Quy định tiêu chuẩn nước xả thải trực tiếp của các Khu công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khi thải ra sông Nhuệ, sông Đáy và sông Châu Giang.
Chương VII — PHÒNG NGỪA SỰ CỐ, ỨNG CỨU, KHẮC PHỤC
Điều 20. Phòng ngừa sự cố môi trường
Điều 21. Ứng phó sự cố môi trường.
Điều 22. Trách nhi ệm khắc phục ô nhiễm và phục hồi môi trường.
Điều 23. Xây dựng lực lượng ứng phó sự cố môi trường
Chương VIII — THÔNG TIN, QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Điều 24. Quy định số lần quan trắc môi trường
Điều 25. Báo cáo tình hình tác động môi trường của ngành, hiện trạng môi trường của huyện, thị xã.
Điều 26. Thống kê, lưu trữ dữ liệu, thông tin về môi trường
Chương IX — NGUỒN LỰC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 27. Nguồn nhân lực quản lý môi trường
Điều 28. Tài chính cho công tác bảo vệ môi trường.
Chương X — THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHEN THƯỞNG
Điều 29. Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ môi trường.
Điều 30. Xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường
Điều 31. Khen thưởng về bảo vệ môi trường
Điều 32. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy