Điều 1. Điều chỉnh giá đất ở tại đô thị của Bảng số 7 thuộc Phụ lục I Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk (nay thuộc phường Tân An và Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk) được ban hành kèm theo Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk. Cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh giá đất tại Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng, phường Tân An (số thứ tự 316 của Bảng số 7. Giá đất ở tại đô thị)
ĐVT: Đồng/m2
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Đường ngang nối Tôn Đức Thắng - Tô Hiệu (Rộng 9m) | 23.000.000 | ||
2. Điều chỉnh giá đất tại Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An (số thứ tự 398 của Bảng số 7. Giá đất ở tại đô thị)
ĐVT: Đồng/m2
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Đường nội bộ: quy hoạch rộng 12m | 21.000.000 | ||
3. Điều chỉnh giá đất tại Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk, phường Tân An (số thứ tự 400 của Bảng số 7. Giá đất ở tại đô thị)
ĐVT: Đồng/m2
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Đường nội bộ (đường S6): quy hoạch rộng 17m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên | 23.000.000 | ||
| 2 | Đường nội bộ (đường S22): quy hoạch rộng 13m song song với đường Nguyễn Xuân Nguyên | 22.000.000 | ||
| 3 | Đường nội bộ (đường N171, N172, N173): quy hoạch rộng 13m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên | 22.000.000 | ||
4. Điều chỉnh thông tin tên đường nhưng giữ nguyên giá đất đã được quy định tại Khu dân cư buôn Păm Lăm - Kôsiêr, phường Tân Lập (số thứ tự 343, 344, 345 và 346 của Bảng số 7. Giá đất ở tại đô thị)
ĐVT: Đồng/m2
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Lê Hữu Kiển | Hùng Vương | Thửa 73, tờ 24 | 16.000.000 |
| 2 | Phùng Khắc Hoan | Hùng Vương | Hết đường | 15.000.000 |
| 3 | K Pă Klơng | Lê Hữu Kiển | A Ma Jao | 16.000.000 |
| 4 | Hồ Biểu Chánh | Hùng Vương | Hết đường | 15.000.000 |