vanban.org

Điều 2. Thay thế, bãi bỏ giá đất một số đoạn đường, vị trí, khu vực tại Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc và các huyện: Đức Trọng, Di Linh, Lâm Hà, Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2024 ban hành Quy định điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng — Quyết định 02/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/01/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lâm Đồng Ban hành 08/01/2025 Hiệu lực 20/01/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2025/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Thay thế, bãi bỏ giá đất một số đoạn đường, vị trí, khu vực tại Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc và các huyện: Đức Trọng, Di Linh, Lâm Hà, Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2024 ban hành Quy định điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

1. Giá đất tại Bảng giá (theo các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI) ban hành kèm theo Quyết định này thay thế giá đất của các vị trí, các đoạn đường có cùng số thứ tự, cùng khu vực và địa bàn tại Mục II (giá đất ở tại nông thôn), Mục III (giá đất ở tại đô thị) của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc và các huyện: Đức Trọng, Di Linh, Lâm Hà, Đơn Dương ban hành kèm theo Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND.

2. Bãi bỏ giá đất của đoạn đường có số thứ tự (STT) 4.7 "Từ huyện lộ 413 ngã ba thửa 129 và 130, TBĐ 13 đến hết thửa 76 và 86, TBĐ 12" thuộc địa bàn xã Ka Đô (giá đất ở tại nông thôn) của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn huyện Đơn Dương ban hành kèm theo Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND.

3. Bãi bỏ giá đất của đoạn đường có số thứ tự (STT) 5.6 "Từ đường 412 thửa 319 và 320, TBĐ 14 đến giáp ngã tư hết thửa 317 và 320, TBĐ 14" thuộc địa bàn xã Ka Đô (giá đất ở tại nông thôn) của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn huyện Đơn Dương ban hành kèm theo Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND.

4. Bãi bỏ giá đất của đoạn đường có số thứ tự (STT) 5 "Đinh Tiên Hoàng: Trọn đường (bên phía đường tiếp giáp khuôn viên đất Đồi Cù)" thuộc địa bàn Phường 2 (giá đất ở tại đô thị) của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn thành phố Đà Lạt ban hành kèm theo Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND.

5. Bãi bỏ giá đất của đoạn đường có số thứ tự (STT) 27 "Trần Nhân Tông (trọn đường): Bên phía tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù" thuộc địa bàn Phường 8 (giá đất ở tại đô thị) của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn thành phố Đà Lạt ban hành kèm theo Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND.

6. Bãi bỏ giá đất của đoạn đường có số thứ tự (STT) 1.9 "Đường phía Tây hồ Ka la từ thửa 91, TBĐ 41 đến hết thửa 228, TBĐ 57" thuộc địa bàn xã Bảo Thuận (giá đất ở tại nông thôn) của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn huyện Di Linh ban hành kèm theo Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND.

7. Bãi bỏ giá đất của đoạn đường có số thứ tự (STT) 2.6 "Đường thôn Kala Tơng Gu: Từ ngã 3 đường liên xã đến cổng văn hóa thôn Kala Tơng Gu từ thửa 262, TBĐ 16, đến hết thửa 262, TBĐ 16" thuộc địa bàn xã Bảo Thuận (giá đất ở tại nông thôn) của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn huyện Di Linh ban hành kèm theo Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND.

8. Bãi bỏ giá đất của đoạn đường có số thứ tự (STT) 2.9 "Đường thôn Bơ Sụt: Từ ngã ba thửa 163, TBĐ 24 đến hết thửa 217, TBĐ 24" thuộc địa bàn xã Bảo Thuận (giá đất ở tại nông thôn) của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn huyện Di Linh ban hành kèm theo Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND.

9. Bãi bỏ giá đất của đoạn đường có số thứ tự (STT) 2.11 "Đường vào thôn K'Rọt Sớk: Từ ngã ba thửa 152, TBĐ 08 đến hết thửa 292, TBĐ 16" thuộc địa bàn xã Bảo Thuận (giá đất ở tại nông thôn) của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn huyện Di Linh ban hành kèm theo Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND.

10. Bãi bỏ giá đất của đoạn đường có số thứ tự (STT) 5.18 "Từ cổng barie Nông trường cà phê vào đến hết cầu Thôn 3 từ thửa 33, TBĐ 39 đến thửa 241, TBĐ 39 và từ thửa 34, TBĐ 39 đến hết thửa 240, TBĐ 39" thuộc địa bàn xã Đinh Trang Hòa (giá đất ở tại nông thôn) của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn huyện Di Linh ban hành kèm theo Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND.

11. Bãi bỏ giá đất của đoạn đường có số thứ tự (STT) 33.78 "Hẻm 68 Nguyễn Văn Trỗi" thuộc địa bàn Phường 2 (giá đất ở tại đô thị) của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc ban hành kèm theo Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND.