Điều 2. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất
Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm theo từng khu vực, tương ứng với từng mục đích sử dụng đất như sau:
| Mục đích sử dụng đất thuê | Khu vực thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn (trừ các khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | Khu vực thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và các khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
| 1. Nhóm đất phi nông nghiệp: | ||
| a) Đất chợ | 1,5% | 1,25% |
| b) Đất thương mại, dịch vụ | 1,25% | 1,0% |
| c) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải là đất chợ và đất thương mại, dịch vụ) | 1,0% | 0,75% |
| 2. Nhóm đất nông nghiệp | 0,75% | 0,5% |
Các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và địa bàn có điều kiệnkinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn được xác định theo quy định hiện hành