Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo phân cấp của Luật Bảo vệ môi trường và Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường. — Quyết định 02/2024/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/03/2026
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 12/2026/QĐ-UBND · 17/03/2026
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 763/QĐ-UBND · 29/09/2025
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 02/2024/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2024.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt
Điều 4. Lưu chứa tạm thời chất thải rắn sinh hoạt sau phân loại
Điều 5. Chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt đã phân loại
Điều 6. Điểm tập kết, trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt
Điều 7. Thu gom và vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
Điều 8. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Điều 9. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Điều 10. Quy định đối với hộ gia đình, cá nhân, chủ nguồn thải
Điều 11. Quy định đối với cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
Điều 12. Quy định đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt thông thường, chất thải rắn cồng kềnh
Điều 13. Quy định đối với cơ sở thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt nguy hại
Điều 14. Quản lý chất thải nhựa tại hộ gia đình
Điều 15. Quản lý chất thải nhựa tại các cơ sở kinh doanh, dịch vụ
Điều 16. Quản lý chất thải nhựa trong cơ quan, văn phòng, công sở
Điều 17. Quản lý chất thải nhựa trong trường học
Điều 18. Quản lý chất thải nhựa trong các sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch
Điều 19. Phân loại, thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng
Điều 20. Quy hoạch điểm đổ chất thải từ hoạt động xây dựng, bùn từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước
Điều 21. Điều kiện xác định khu vực, địa điểm đổ thải
Điều 22. Quy định khu vực, địa điểm đổ thải
Điều 23. Tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý
Điều 24. Tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải nguy hại
Điều 25. Quy định chung và nguyên tắc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế
Điều 26. Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn y tế thông thường
Điều 27. Thu gom chất thải rắn y tế nguy hại
Điều 28. Vận chuyển, chuyển giao, xử lý chất thải rắn y tế nguy hại
Điều 29. Trách nhiệm của các cơ sở phát sinh chất thải rắn y tế
Điều 30. Trách nhiệm của cụm lưu giữ chất thải rắn y tế nguy hại
Điều 31. Trách nhiệm của cơ sở xử lý chất thải rắn y tế
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 32. Trách nhiệm của các sở, ngành
Điều 33. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố
Điều 34. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
Điều 35. Kinh phí thực hiện
Điều 36
Điều 37. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy