vanban.org

Điều 3. Quy định chi tiết mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên các tuyến sông thuộc địa bàn quản lý của tỉnh Phú Thọ như sau — Quyết định 02/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/02/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 24/01/2024 Hiệu lực 05/02/2024 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2024/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Quy định chi tiết mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên các tuyến sông thuộc địa bàn quản lý của tỉnh Phú Thọ như sau

STT Tên sông Vị trí Tọa độ (hệ tọa độ VN2000 kinh tuyến trục 104045’, múi chiếu 30) Mực nước tương ứng với các cấp báo động (m) Báo động trên địa bàn các xã, thị trấn thuộc các huyện, thành, thị
I II III
1 Sông Thao Thị trấn Hạ Hòa X: 526646,88 Y: 2384040,12 24,5 25,2 26 Huyện Hạ Hòa, Thanh Ba, Cẩm Khê
2 Sông Đà Thị trấn Thanh Thủy X: 555780,03 Y: 2342179,90 16,5 18,0 19,0 Huyện Thanh Thủy
3 Xã Tinh Nhuệ X: 560956,68 Y: 2318254,59 18,2 19,1 20,0 Xã Tinh Nhuệ, xã Lương Nha, huyện Thanh Sơn
4 Sông Bứa Xã Tề Lễ X: 545201,01 Y: 2352552,24 20,0 21,5 23,0 Xã Điêu Lương, xã Đồng Lương, huyện Cẩm Khê; xã Quang Húc, xã Lam Sơn, xã Tề Lễ, huyện Tam Nông
5 Sông Chảy Xã Hùng Xuyên X: 542567,41 Y: 2396406,48 20,0 21,0 22,0 Xã Hùng Xuyên, xã Phú Lâm, xã Vân Du, thị trấn Đoan Hùng, xã Chí Đám, huyện Đoan Hùng
6 Ngòi Me Xã Hương Lung X: 535102,56 Y: 2365283,36 20,0 22,0 24,0 Xã Phú Khê, xã Tạ Xá, xã Sơn Tình, xã Hương Lung, huyện Cẩm Khê
7 Ngòi Giành Xã Tiên Lương X: 529264,37 Y: 2376032,56 22,0 24,0 26,0 Xã Tuy Lộc, xã Ngô Xá, xã Tiên Lương, xã Phượng Vỹ, huyện Cẩm Khê
8 Ngòi Lao Xã Mỹ Lung X: 520061,54 Y: 2377947,39 24,2 26,2 28,2 Xã Mỹ Lung, xã Bằng Giã, xã Văn Lang, xã Vô Tranh huyện Hạ Hòa